Thép Láp Tròn Đặc Phi 34

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 34

    (62 đánh giá)
  • 0
  • 42
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 34 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~7.15 kg/m

    Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng)

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 34

Thép láp tròn đặc phi 34 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 34mm, được ứng dụng phổ biến trong gia công cơ khí, chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu, trục truyền động, bánh răng và các chi tiết chịu tải trọng lớn.

Với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và độ bền cao, thép phi 34 được nhiều doanh nghiệp trong ngành cơ khí lựa chọn. Sản phẩm được cung cấp theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) và TCVN (Việt Nam), đảm bảo chất lượng ổn định và tuổi thọ lâu dài.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Thép láp tròn đặc phi 34 được chế tạo từ nhiều mác thép khác nhau như S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36, tùy theo yêu cầu về độ bền, độ cứng và khả năng chịu tải.

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Cấu trúc này giúp thép có độ cứng và độ dai tốt, khả năng chịu mài mòn, chịu nhiệt và chống biến dạng cao, đặc biệt phù hợp với các chi tiết cơ khí chịu tải trọng lớn.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 34 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~7.15 kg/m

  • Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật

  1. Độ bền và độ cứng cao, chịu được tải trọng và va đập lớn.

  2. Khả năng gia công linh hoạt: tiện, phay, khoan, doa, hàn, mài chính xác.

  3. Chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, thích hợp cho chi tiết làm việc liên tục.

  4. Tính ổn định cơ học cao, không biến dạng khi xử lý nhiệt hoặc gia công.

  5. Độ đồng nhất cao, tiết kiệm thời gian chế tạo và chi phí bảo trì.

  6. Giá thành hợp lý, đáp ứng tốt nhu cầu sản xuất công nghiệp.


Ứng dụng thực tế

  • Cơ khí chế tạo: trục láp, bánh răng, bulong, thanh truyền, chi tiết máy.

  • Ngành khuôn mẫu: khuôn đúc nhôm, khuôn ép nhựa, khuôn rèn nguội.

  • Ngành công nghiệp nặng: chế tạo trục turbine, máy ép, thiết bị nâng hạ.

  • Ngành xây dựng: làm chốt, ty chống, kết cấu thép chịu lực.

  • Ngành ô tô – xe cơ giới: trục truyền động, khớp nối, bạc đạn, ổ trục.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc điểm nổi bật Ứng dụng điển hình
S45C / S50C Độ cứng và độ bền kéo cao, dễ gia công cơ khí Trục máy, bánh răng, chi tiết khuôn
SCM435 / SCM440 Thép hợp kim Crom – Molypden, chịu tải và mài mòn cực tốt Trục truyền động, khuôn ép, chi tiết nặng
SS400 / A36 Thép carbon thấp, dẻo dai, giá thành rẻ Kết cấu thép, chi tiết đơn giản
42CrMo4 / 40Cr Độ bền kéo cao, chịu nhiệt và lực nén lớn Dụng cụ cơ khí chính xác, trục nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 34 là vật liệu lý tưởng cho các ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và công nghiệp nặng, nhờ vào độ bền cơ học, khả năng chịu tải và tính ổn định cao. Với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế và giá thành cạnh tranh, đây là lựa chọn hàng đầu cho doanh nghiệp cơ khí hiện nay.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ