| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.45 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Nhờ cấu trúc kim loại đồng nhất và hàm lượng hợp kim tối ưu, thép láp phi 130 dễ xử lý nhiệt, tăng độ cứng và tính đàn hồi cao, phù hợp với yêu cầu cơ khí chính xác.
Thép láp tròn đặc phi 130 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 130mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, TCVN. Nhờ tính cơ học ổn định, khả năng chịu tải trọng và biến dạng tốt, thép phi 130 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, sản xuất trục máy, khuôn ép và chi tiết cơ khí chính xác.
Đây là dòng thép cỡ lớn, phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.45 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Nhờ cấu trúc kim loại đồng nhất và hàm lượng hợp kim tối ưu, thép láp phi 130 dễ xử lý nhiệt, tăng độ cứng và tính đàn hồi cao, phù hợp với yêu cầu cơ khí chính xác.

Đường kính danh nghĩa: 130 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 – 12 m (cắt theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~104 kg/m
Tỷ trọng: 7.85 g/cm³
Dung sai kích thước: ±0.5 mm
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), mài sáng (Bright Bar), hoặc rèn (Forged Bar)
Cường độ chịu kéo, chịu nén và chống va đập cao, đáp ứng tốt các điều kiện tải trọng lớn.
Dễ gia công cơ khí như tiện, mài, doa, hàn, phù hợp với nhiều công nghệ sản xuất hiện đại.
Khả năng chịu nhiệt và chống biến dạng tuyệt vời, giúp duy trì độ chính xác hình học.
Tính ổn định kích thước cao sau xử lý nhiệt, đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Tùy chọn mác thép linh hoạt, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc.
Cơ khí chế tạo: Làm trục truyền động, chốt ép, bánh răng, trụ nén, bạc đạn.
Công nghiệp nặng: Gia công chi tiết máy ép, máy cán, trục turbine, khuôn công nghiệp.
Xây dựng: Dùng trong kết cấu thép chịu lực, móng trụ, hệ giằng chịu tải.
Giao thông – vận tải: Sản xuất linh kiện cơ giới, chi tiết máy công trình, đầu máy xe lửa.
Năng lượng: Ứng dụng trong turbine hơi, thiết bị điện công nghiệp, máy nén khí công suất lớn.
| Mác thép | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| CT3, SS400 | Thép carbon thấp, dễ gia công | Chi tiết cơ khí thông thường, kết cấu nhẹ |
| S45C, S50C | Độ cứng và bền trung bình | Trục máy, chốt ép, chi tiết tải trung bình |
| 42CrMo4, SCM440 | Thép hợp kim cao, chịu tải nặng | Trục công nghiệp, khuôn ép, bánh răng lớn |
| S20C, S35C | Dễ hàn, tiện mài tốt | Chi tiết không yêu cầu chịu tải cao |
Thép láp tròn đặc phi 130 là vật liệu cơ khí chất lượng cao, mang lại hiệu suất vượt trội trong sản xuất, độ bền lâu dài và khả năng chịu tải nặng. Với tính ổn định, độ chính xác và khả năng gia công tốt, sản phẩm được tin dùng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện đại.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – có chứng chỉ CO-CQ, nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com