Thép Láp Tròn Đặc Phi 130

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 130

    (96 đánh giá)
  • 0
  • 37
  • Giá: Liên hệ
  • Thành phần Ký hiệu Tỷ lệ (%)
    Carbon C 0.17 – 0.45
    Mangan Mn 0.50 – 0.90
    Silicon Si 0.15 – 0.35
    Crom Cr 0.80 – 1.20
    Molypden Mo 0.15 – 0.30
    Photpho P ≤ 0.035
    Lưu huỳnh S ≤ 0.035

    Nhờ cấu trúc kim loại đồng nhất và hàm lượng hợp kim tối ưu, thép láp phi 130 dễ xử lý nhiệt, tăng độ cứng và tính đàn hồi cao, phù hợp với yêu cầu cơ khí chính xác.

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 130

Thép láp tròn đặc phi 130 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 130mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, TCVN. Nhờ tính cơ học ổn định, khả năng chịu tải trọng và biến dạng tốt, thép phi 130 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, sản xuất trục máy, khuôn ép và chi tiết cơ khí chính xác.

Đây là dòng thép cỡ lớn, phù hợp cho các chi tiết yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt trong môi trường làm việc khắc nghiệt.


Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo theo mác thép S45C / 42CrMo4 / SCM440)

Thành phần Ký hiệu Tỷ lệ (%)
Carbon C 0.17 – 0.45
Mangan Mn 0.50 – 0.90
Silicon Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Nhờ cấu trúc kim loại đồng nhất và hàm lượng hợp kim tối ưu, thép láp phi 130 dễ xử lý nhiệt, tăng độ cứng và tính đàn hồi cao, phù hợp với yêu cầu cơ khí chính xác.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 130 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 – 12 m (cắt theo yêu cầu khách hàng)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~104 kg/m

  • Tỷ trọng: 7.85 g/cm³

  • Dung sai kích thước: ±0.5 mm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

  • Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), mài sáng (Bright Bar), hoặc rèn (Forged Bar)


Ưu điểm nổi bật của thép láp tròn đặc phi 130

  • Cường độ chịu kéo, chịu nén và chống va đập cao, đáp ứng tốt các điều kiện tải trọng lớn.

  • Dễ gia công cơ khí như tiện, mài, doa, hàn, phù hợp với nhiều công nghệ sản xuất hiện đại.

  • Khả năng chịu nhiệt và chống biến dạng tuyệt vời, giúp duy trì độ chính xác hình học.

  • Tính ổn định kích thước cao sau xử lý nhiệt, đảm bảo hiệu suất lâu dài.

  • Tùy chọn mác thép linh hoạt, đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật và môi trường làm việc.


Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 130

  • Cơ khí chế tạo: Làm trục truyền động, chốt ép, bánh răng, trụ nén, bạc đạn.

  • Công nghiệp nặng: Gia công chi tiết máy ép, máy cán, trục turbine, khuôn công nghiệp.

  • Xây dựng: Dùng trong kết cấu thép chịu lực, móng trụ, hệ giằng chịu tải.

  • Giao thông – vận tải: Sản xuất linh kiện cơ giới, chi tiết máy công trình, đầu máy xe lửa.

  • Năng lượng: Ứng dụng trong turbine hơi, thiết bị điện công nghiệp, máy nén khí công suất lớn.


Phân loại thép láp tròn đặc phi 130 theo mác thép

Mác thép Đặc điểm Ứng dụng điển hình
CT3, SS400 Thép carbon thấp, dễ gia công Chi tiết cơ khí thông thường, kết cấu nhẹ
S45C, S50C Độ cứng và bền trung bình Trục máy, chốt ép, chi tiết tải trung bình
42CrMo4, SCM440 Thép hợp kim cao, chịu tải nặng Trục công nghiệp, khuôn ép, bánh răng lớn
S20C, S35C Dễ hàn, tiện mài tốt Chi tiết không yêu cầu chịu tải cao

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 130 là vật liệu cơ khí chất lượng cao, mang lại hiệu suất vượt trội trong sản xuất, độ bền lâu dài và khả năng chịu tải nặng. Với tính ổn định, độ chính xác và khả năng gia công tốt, sản phẩm được tin dùng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp hiện đại.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – có chứng chỉ CO-CQ, nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ