Đường kính danh nghĩa: 145 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 130.3 kg/m
Tiêu chuẩn: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Hình dạng: Thanh tròn đặc (hot rolled, turned, polished)
Bề mặt: Cán nóng, tiện mài, hoặc mài sáng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 145 là loại thép tròn có đường kính danh nghĩa 145mm, thuộc nhóm thép tròn đặc cơ khí cường độ cao, chuyên dùng trong chế tạo máy móc, trục công nghiệp, bánh răng và các chi tiết chịu lực. Với thành phần hợp kim được kiểm soát nghiêm ngặt cùng quy trình luyện kim tiên tiến, sản phẩm thép phi 145 đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN.
Loại thép này được sản xuất theo dạng thanh tròn đặc bằng công nghệ cán nóng hoặc mài sáng, giúp đảm bảo bề mặt mịn, độ chính xác kích thước cao và khả năng gia công cơ học tốt.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Tùy theo mác thép cụ thể như S45C, S50C, SCM440, 42CrMo4, các thành phần trên sẽ được điều chỉnh nhằm đạt độ bền kéo, độ cứng và tính dẻo tối ưu cho từng ứng dụng.

Đường kính danh nghĩa: 145 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: khoảng 130.3 kg/m
Tiêu chuẩn: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Hình dạng: Thanh tròn đặc (hot rolled, turned, polished)
Bề mặt: Cán nóng, tiện mài, hoặc mài sáng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng lớn – phù hợp với chi tiết làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Dễ gia công cơ khí: tiện, phay, khoan, doa, mài, hàn dễ dàng.
Bề mặt sáng mịn, kích thước chuẩn xác, đảm bảo độ chính xác trong lắp ráp.
Chịu mài mòn và chịu nhiệt tốt, đặc biệt với thép hợp kim Crom – Molypden.
Tính ổn định cao trong quá trình nhiệt luyện, duy trì độ bền lâu dài.
Tuổi thọ sử dụng cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế linh kiện.
Ngành cơ khí chế tạo: trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng lớn, khớp nối công nghiệp.
Ngành khuôn mẫu: chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, chốt khuôn, tấm khuôn.
Ngành công nghiệp nặng: trục turbine, trục ép, chi tiết máy chịu lực.
Ngành xây dựng: dùng trong cấu kiện chịu tải, bulong, trụ đỡ.
Ngành ô tô – đóng tàu: chi tiết trục, bánh răng truyền động, puly.
| Mác thép | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| CT3, SS400 | Dẻo dai, dễ hàn, giá rẻ | Cấu kiện, khung thép, trục nhẹ |
| S20C – S35C | Độ bền trung bình, dễ gia công | Chi tiết chịu lực vừa, trục trung gian |
| S45C – S50C | Cứng, bền, chịu tải cao | Trục truyền động, khuôn mẫu, bánh răng |
| SCM435, SCM440, 42CrMo4 | Hợp kim Cr-Mo, chịu tải & va đập cực tốt | Trục turbine, khuôn nặng, chi tiết chính xác |
Thép láp tròn đặc phi 145 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cơ khí đòi hỏi độ chính xác, độ bền và khả năng chịu tải cao. Với sự đa dạng về mác thép, sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu từ chế tạo máy, công nghiệp nặng đến khuôn mẫu chính xác.
Nếu bạn đang tìm thép tròn đặc phi 145 chất lượng cao, giá cạnh tranh, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật và báo giá nhanh chóng nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com