Thép Láp Tròn Đặc Phi 10

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 10

    (73 đánh giá)
  • 0
  • 19
  • Giá: Liên hệ
  • Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
    Carbon C 0.17 – 0.45
    Mangan Mn 0.30 – 0.90
    Silicon Si ≤ 0.35
    Photpho P ≤ 0.05
    Lưu huỳnh S ≤ 0.05

    Nhờ tỷ lệ carbon phù hợp, thép phi 10 có độ cứng vừa phải, tính dẻo tốt và dễ nhiệt luyện hoặc gia công cơ khí tùy mục đích sử dụng.

  • Thông tin chi tiết

1. Giới thiệu tổng quát

Thép láp tròn đặc phi 10 là loại thép tròn đặc có đường kính 10mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, TCVN. Với kích thước nhỏ gọn, khả năng chịu tải tốt và dễ gia công, thép phi 10 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, sản xuất linh kiện và kết cấu thép.

Sản phẩm có độ chính xác cao, bề mặt nhẵn mịn, dễ dàng cắt, tiện, phay, hàn theo yêu cầu. Đây là loại vật liệu bền – tiết kiệm – hiệu quả, phù hợp cho nhiều mục đích sản xuất công nghiệp hiện đại.


2. Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo theo thép SS400 / S45C / S20C)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.45
Mangan Mn 0.30 – 0.90
Silicon Si ≤ 0.35
Photpho P ≤ 0.05
Lưu huỳnh S ≤ 0.05

Nhờ tỷ lệ carbon phù hợp, thép phi 10 có độ cứng vừa phải, tính dẻo tốt và dễ nhiệt luyện hoặc gia công cơ khí tùy mục đích sử dụng.


3. Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 10 mm

  • Dung sai tiêu chuẩn: ±0.2 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m (hoặc cắt theo yêu cầu)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1765

  • Trọng lượng (ước tính): 0.617 kg/m

  • Tỷ trọng: 7.85 g/cm³

  • Trạng thái giao hàng: Cán nóng (hot rolled) hoặc mài sáng (bright bar)


4. Ưu điểm nổi bật

  • Bề mặt nhẵn, độ tròn cao: Giúp gia công dễ dàng và đảm bảo tính chính xác của sản phẩm.

  • Dễ hàn, tiện, mài, khoan: Phù hợp cho các công đoạn chế tạo cơ khí chính xác.

  • Độ bền kéo và giới hạn chảy tốt: Đảm bảo khả năng chịu tải trung bình đến cao.

  • Giá thành hợp lý: Giúp tiết kiệm chi phí sản xuất mà vẫn đảm bảo chất lượng.

  • Dễ tìm và cung ứng: Có sẵn trong kho của hầu hết các nhà phân phối thép công nghiệp.


5. Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 10

  • Cơ khí chế tạo: Làm trục truyền động, trục dẫn hướng, trục xoay nhỏ, chốt, bulong, ốc vít.

  • Ngành xây dựng: Dùng làm thanh liên kết, khung kết cấu thép, móc neo.

  • Sản xuất máy móc công nghiệp: Làm chi tiết máy, phụ tùng, khuôn mẫu.

  • Ngành ô tô – xe máy: Gia công trục láp, thanh truyền, phụ kiện cơ khí nhỏ.


6. Phân loại thép tròn đặc phi 10 theo vật liệu

  • Thép carbon thông dụng (SS400, S20C, A36): Giá rẻ, dễ gia công, ứng dụng phổ biến.

  • Thép trung carbon (S45C, C45): Độ cứng cao hơn, có thể tôi – ram tăng độ bền.

  • Thép hợp kim (40Cr, 42CrMo4): Dành cho chi tiết chịu tải và va đập mạnh.

  • Thép mài sáng (Bright Bar): Dùng trong sản xuất chi tiết chính xác, yêu cầu bề mặt đẹp.


7. Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 10vật liệu cơ khí tiêu chuẩn, linh hoạt và hiệu quả kinh tế cao, được các doanh nghiệp tin dùng trong chế tạo, kết cấu thép và cơ khí chính xác. Với độ bền tốt – tính ổn định cao – giá thành cạnh tranh, đây chính là lựa chọn tối ưu cho các nhà máy, xưởng cơ khí và công trình hiện nay.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – có chứng chỉ CO-CQ, nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ