|
Đường kính danh nghĩa: 135 mm Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 – 12.000 mm (cắt theo yêu cầu) Trọng lượng lý thuyết: ~112 kg/m Tỷ trọng: 7.85 g/cm³ Dung sai kích thước: ±0.5 mm Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765 Tình trạng bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), Mài sáng (Bright), hoặc Rèn (Forged) |
|---|
Thép láp tròn đặc phi 135 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 135mm, được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như JIS, ASTM, DIN, TCVN. Nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải trọng và chống biến dạng tuyệt vời, thép phi 135 được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo máy, công nghiệp nặng, xây dựng và chế tạo khuôn ép kim loại.
Đây là loại thép tròn kích thước lớn, được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác, độ cứng và tuổi thọ cao, mang lại hiệu quả kinh tế và độ tin cậy vượt trội trong vận hành lâu dài.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.45 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Tỷ lệ hợp kim tối ưu giúp thép có khả năng chịu mài mòn, chịu va đập và chịu nhiệt cao, đồng thời giữ được độ dẻo và dễ gia công cơ khí.

Đường kính danh nghĩa: 135 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 – 12.000 mm (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~112 kg/m
Tỷ trọng: 7.85 g/cm³
Dung sai kích thước: ±0.5 mm
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Tình trạng bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), Mài sáng (Bright), hoặc Rèn (Forged)
Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chịu được tải trọng nặng và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Khả năng gia công linh hoạt: dễ tiện, doa, phay, hàn và xử lý bề mặt.
Chịu nhiệt và chịu mài mòn cực tốt, thích hợp cho thiết bị công nghiệp và cơ khí nặng.
Tính ổn định kích thước cao sau xử lý nhiệt, giúp sản phẩm đạt độ chính xác tuyệt đối.
Tuổi thọ dài, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế linh kiện.
Cơ khí chế tạo máy: Dùng làm trục truyền động, chốt ép, bạc lót, bánh răng, trụ nén, dao cắt.
Công nghiệp nặng: Gia công chi tiết máy ép, khuôn ép nhựa, máy cán thép, trục turbine.
Xây dựng: Làm kết cấu thép chịu lực, trụ móng, thanh giằng, cột trụ cầu thép.
Công nghiệp năng lượng: Dùng trong turbine hơi, thiết bị điện công nghiệp, máy phát điện công suất lớn.
Chế tạo khuôn mẫu: Ứng dụng trong sản xuất khuôn dập nóng, khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực.
| Mác thép | Đặc tính chính | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| CT3, SS400 | Thép carbon thấp, dễ hàn, dễ gia công | Chi tiết thông thường, kết cấu nhẹ |
| S45C, S50C | Cường độ trung bình, chịu lực tốt | Trục máy, bánh răng, chi tiết chịu tải trung bình |
| SCM440, 42CrMo4 | Thép hợp kim cao, chịu tải lớn, chống mài mòn tốt | Trục công nghiệp, khuôn ép, thiết bị chịu lực cao |
| S20C, S35C | Độ dẻo tốt, dễ gia công | Dùng cho chi tiết cơ khí vừa và nhỏ |
Thép láp tròn đặc phi 135 là lựa chọn hàng đầu trong các ứng dụng yêu cầu độ bền, khả năng chịu lực và độ chính xác cao. Với cấu trúc kim loại ổn định, khả năng xử lý linh hoạt và tuổi thọ vượt trội, thép phi 135 mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài, đảm bảo chất lượng trong mọi công trình và dây chuyền sản xuất.
Nếu bạn đang cần nguồn cung thép láp tròn đặc phi 135 chính hãng, cắt lẻ theo yêu cầu, có chứng chỉ CO-CQ và giá tốt nhất thị trường, hãy liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật chi tiết và nhận báo giá nhanh chóng.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com