Thép Láp Tròn Đặc Phi 110

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 110

    (55 đánh giá)
  • 0
  • 19
  • Giá: Liên hệ
  • Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
    Carbon C 0.17 – 0.45
    Mangan Mn 0.30 – 1.00
    Silicon Si ≤ 0.35
    Crom Cr ≤ 1.00
    Molypden Mo ≤ 0.25
    Photpho P ≤ 0.035
    Lưu huỳnh S ≤ 0.035

    Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ giúp thép dễ tôi – ram, cắt gọt, tiện hoặc hàn, đồng thời duy trì độ bền, độ dẻo và khả năng chống nứt gãy cao trong quá trình sử dụng.

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 110

Thép láp tròn đặc phi 110 là loại thép tròn có đường kính danh nghĩa 110mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim cao cấp theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, TCVN. Đây là vật liệu có độ bền cơ học, khả năng chịu tải và chống mài mòn cực tốt, được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, kết cấu công nghiệp và sản xuất chi tiết máy nặng.

Nhờ chất lượng ổn định, độ chính xác cao và khả năng gia công linh hoạt, thép phi 110 trở thành giải pháp tối ưu cho các công trình và dây chuyền sản xuất quy mô lớn.


Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo thép S45C / 42CrMo4)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.45
Mangan Mn 0.30 – 1.00
Silicon Si ≤ 0.35
Crom Cr ≤ 1.00
Molypden Mo ≤ 0.25
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Thành phần hóa học được kiểm soát chặt chẽ giúp thép dễ tôi – ram, cắt gọt, tiện hoặc hàn, đồng thời duy trì độ bền, độ dẻo và khả năng chống nứt gãy cao trong quá trình sử dụng.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 110 mm

  • Dung sai đường kính: ±0.5 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m (hoặc theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~74.6 kg/m

  • Tỷ trọng: 7.85 g/cm³

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

  • Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled) hoặc mài sáng (Bright Bar)


Ưu điểm nổi bật của thép láp tròn đặc phi 110

  • Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng và áp lực lớn, không biến dạng khi làm việc liên tục.

  • Khả năng gia công tốt, phù hợp cho các công đoạn tiện, mài, khoan, phay hoặc hàn.

  • Dễ xử lý nhiệt luyện để tăng cứng bề mặt, nâng cao tuổi thọ chi tiết.

  • Bề mặt sáng, kích thước chính xác, giúp tiết kiệm thời gian trong quá trình gia công.

  • Tính ổn định và độ tin cậy cao, thích hợp cho sản xuất hàng loạt hoặc công trình đòi hỏi độ chính xác.


Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 110

  • Ngành cơ khí chế tạo: Dùng làm trục chính, trục truyền động, bánh răng, khớp nối, trục khuấy, bulong lớn.

  • Ngành khuôn mẫu: Gia công trụ khuôn, lõi khuôn, tấm dẫn hướng, bộ phận chịu lực.

  • Ngành ô tô, xe tải, máy công nghiệp: Làm trục láp, trục bánh xe, bộ phận truyền động chịu tải cao.

  • Ngành xây dựng – kết cấu thép: Làm thanh chống, trụ đỡ, khung kết cấu và thiết bị công nghiệp nặng.

  • Ngành năng lượng – công nghiệp nặng: Gia công trục turbine, chi tiết máy phát điện, bộ phận áp lực cao.


Phân loại thép láp tròn đặc phi 110 theo mác thép

Mác thép Đặc điểm nổi bật Ứng dụng phổ biến
SS400, CT3 Thép carbon thường, dễ gia công, giá rẻ Chi tiết cơ khí thông thường, trục nhỏ
S45C, C45 Độ bền trung bình, dễ tôi ram Trục máy, chi tiết chịu tải vừa
40Cr, 42CrMo4 Thép hợp kim bền cao, chịu tải lớn Trục công nghiệp nặng, bánh răng lớn
SCM435, SCR440 Thép hợp kim chất lượng cao, chống mài mòn tốt Khuôn mẫu, trục chính, chi tiết chính xác

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 110 là dòng vật liệu công nghiệp cao cấp với độ bền, độ cứng và khả năng chịu tải vượt trội. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, xây dựng, khuôn mẫu và công nghiệp nặng, mang lại hiệu quả lâu dài và tiết kiệm chi phí.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – có chứng chỉ CO-CQ, nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ