| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.45 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Cấu trúc kim loại đồng nhất giúp thép phi 120 dễ xử lý nhiệt, tăng cứng và đảm bảo tính cơ học ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công nghiệp.
Thép láp tròn đặc phi 120 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 120mm, thuộc nhóm thép carbon hoặc thép hợp kim được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, TCVN. Với độ bền cao, khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt, thép phi 120 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng, chế tạo máy móc lớn, trục truyền động và chi tiết cơ khí chính xác.
| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.45 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Cấu trúc kim loại đồng nhất giúp thép phi 120 dễ xử lý nhiệt, tăng cứng và đảm bảo tính cơ học ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công nghiệp.

Đường kính danh nghĩa: 120 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~88.9 kg/m
Tỷ trọng: 7.85 g/cm³
Dung sai đường kính: ±0.5 mm
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Bề mặt: Cán nóng (Hot Rolled), mài sáng (Bright Bar) hoặc rèn (Forged Bar)
Cường độ chịu kéo và chịu nén cao, phù hợp cho kết cấu chịu tải lớn.
Độ bền mỏi và khả năng chịu va đập vượt trội, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
Dễ gia công và tiện mài, thích hợp cho quy trình chế tạo trục, bánh răng, trụ ép.
Ổn định kích thước tốt, ít biến dạng khi xử lý nhiệt.
Tương thích với nhiều mác thép khác nhau, dễ chọn lựa theo yêu cầu kỹ thuật.
Ngành cơ khí chế tạo: Dùng trong sản xuất trục lớn, bánh răng, chốt ép, bạc lót.
Ngành công nghiệp nặng: Làm trục máy cán thép, trục turbine, chi tiết ép nén.
Ngành xây dựng: Gia công kết cấu chịu lực, thanh giằng, móng cọc.
Ngành giao thông – vận tải: Sản xuất chi tiết xe tải, đầu máy, thiết bị nâng hạ.
Ngành năng lượng: Sử dụng trong tua-bin, máy phát điện, máy nén khí công suất lớn.
| Mác thép | Đặc điểm | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| CT3, SS400 | Thép carbon thấp, dễ gia công | Chi tiết cơ khí nhỏ, kết cấu nhẹ |
| S45C, S50C | Độ bền và độ cứng trung bình | Trục truyền động, chi tiết cơ khí tải trung bình |
| 42CrMo4, SCM440 | Thép hợp kim cao, chịu lực lớn | Trục máy công nghiệp, bánh răng, khuôn ép |
| S20C, S35C | Dễ tiện mài, dễ hàn | Các chi tiết đơn giản, không chịu tải lớn |
Thép láp tròn đặc phi 120 là dòng thép chất lượng cao, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn cơ khí hiện đại với độ bền vượt trội, khả năng chịu tải lớn và dễ gia công. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực chế tạo máy, sản xuất thiết bị công nghiệp, cơ khí chính xác và xây dựng công trình nặng.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – có chứng chỉ CO-CQ, nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com