| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mác thép | 65G / 65Mn |
| Tiêu chuẩn | GOST 1050 / JIS G4051 / ASTM A29 |
| Độ dày tấm | 2mm – 120mm |
| Bề rộng | 1.200mm – 2.000mm |
| Chiều dài | 2.400mm – 6.000mm |
| Độ cứng sau tôi | 45 – 52 HRC |
| Trạng thái cung cấp | Cán nóng, ủ mềm hoặc nhiệt luyện |
Thép tấm 65G (hay còn gọi là thép 65Mn) là loại thép carbon – mangan chất lượng cao, nổi tiếng với độ cứng, độ đàn hồi và khả năng chịu mài mòn tuyệt vời. Đây là vật liệu lý tưởng cho chế tạo lò xo, dao cắt, khuôn dập, lưỡi cưa, chi tiết cơ khí chịu tải trọng va đập lớn.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 1050, DIN 17200, JIS G4051, ASTM A29, đảm bảo độ đồng nhất về cơ tính và thành phần hóa học, phù hợp cho gia công, nhiệt luyện và mạ bề mặt.
Thép 65G (65Mn) thuộc nhóm thép lò xo mangan – carbon, được luyện bằng công nghệ hiện đại, giúp kiểm soát chính xác tạp chất và hàm lượng nguyên tố.
Thành phần hóa học tiêu chuẩn (%):
| Thành phần | C | Mn | Si | S | P | Cr | Ni |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng | 0.62–0.70 | 0.90–1.20 | 0.17–0.37 | ≤0.035 | ≤0.035 | ≤0.25 | ≤0.25 |
Đặc điểm cấu tạo nổi bật:
Hàm lượng mangan cao (~1%) giúp tăng độ cứng và tính đàn hồi.
Hàm lượng carbon 0.65% cho khả năng chịu tải trọng và va đập tốt.
Có thể nhiệt luyện để đạt độ cứng tới HRC 45–52 tùy yêu cầu.
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mác thép | 65G / 65Mn |
| Tiêu chuẩn | GOST 1050 / JIS G4051 / ASTM A29 |
| Độ dày tấm | 2mm – 120mm |
| Bề rộng | 1.200mm – 2.000mm |
| Chiều dài | 2.400mm – 6.000mm |
| Độ cứng sau tôi | 45 – 52 HRC |
| Trạng thái cung cấp | Cán nóng, ủ mềm hoặc nhiệt luyện |

Cường độ chịu kéo và giới hạn đàn hồi cao, đặc biệt phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng động.
Độ bền mỏi vượt trội, thích hợp cho lò xo, lá nhíp, dao cắt, khuôn dập liên tục.
Khả năng chịu mài mòn, chống biến dạng và chịu va đập mạnh.
Gia công cơ khí dễ dàng, có thể tôi, ram, ủ hoặc mạ kẽm, mạ crom tùy ứng dụng.
Hiệu quả kinh tế cao, tuổi thọ sản phẩm dài hơn so với thép carbon thường.
Nhờ độ đàn hồi – độ cứng – độ bền cơ học cao, thép tấm 65G (65Mn) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
Cơ khí chế tạo máy: Làm bánh răng, trục, cam, đòn bẩy, trục khuỷu.
Ngành dụng cụ: Sản xuất dao, kéo, lưỡi cưa, khuôn dập nguội, lò xo thép.
Công nghiệp ô tô – xe máy: Chế tạo lá nhíp, đĩa phanh, vòng đàn hồi.
Ngành công nghiệp nặng: Làm tấm chịu mài mòn, đệm đàn hồi, chi tiết khuôn ép.
Gia công cơ khí chính xác: Vật liệu cho các chi tiết chịu lực, chịu rung động liên tục.
Theo trạng thái bề mặt:
Thép cán nóng 65Mn.
Thép tấm 65Mn mạ kẽm hoặc xử lý oxy hóa đen.
Theo trạng thái cơ lý:
Thép 65Mn ủ mềm – dễ gia công cơ khí.
Thép 65Mn tôi, ram – độ cứng cao, chịu tải mạnh.
Theo tiêu chuẩn sản xuất:
JIS G4051 (Nhật Bản).
DIN 17200 (Đức).
GOST 1050 (Nga).
ASTM A29 (Mỹ).
Thép tấm 65G (65Mn) là vật liệu thép đặc biệt có độ cứng – độ đàn hồi – độ bền mỏi vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong các chi tiết chịu tải trọng cao và mài mòn liên tục. Với khả năng nhiệt luyện linh hoạt, gia công chính xác, độ ổn định cao, thép 65Mn chính là lựa chọn hàng đầu cho ngành cơ khí và khuôn mẫu hiện đại.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá thép tấm 65G (65Mn) cạnh tranh nhất, cùng chứng chỉ chất lượng, CO-CQ đầy đủ, giao hàng toàn quốc nhanh chóng và uy tín!
CÔNG TY TNHH ONSET
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com