Thép Láp Tròn Đặc Phi 40

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 40

    (79 đánh giá)
  • 0
  • 40
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 40 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)

    Trọng lượng lý thuyết: ~9.87 kg/m

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)

    Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 40

Thép láp tròn đặc phi 40 là loại thép tròn đặc có đường kính 40mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, DIN, ASTM hoặc TCVN, đảm bảo độ chính xác kích thước, độ bền cơ học và khả năng chịu lực cao.
Sản phẩm thường được sử dụng trong chế tạo chi tiết máy, trục truyền, khuôn mẫu, cơ khí chính xác, nhờ tính ổn định, dễ gia công và bền bỉ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Thép láp phi 40 có thể được cán nóng, tôi ram hoặc mạ crom để tăng độ cứng, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Tùy theo mác thép (S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36,...), thành phần hóa học của thép phi 40 có sự thay đổi nhẹ, nhưng đều đảm bảo các nguyên tố chính như sau:

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Nhờ sự kết hợp cân bằng giữa các nguyên tố này, thép tròn phi 40 có độ cứng cao, độ dẻo tốt, khả năng chịu tải lớn và chống mài mòn vượt trội.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 40 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~9.87 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)

  • Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật

  1. Chịu lực và chịu mài mòn cao, thích hợp với chi tiết máy chịu tải nặng.

  2. Dễ dàng gia công cơ khí: tiện, phay, doa, mài, hàn, tôi luyện linh hoạt.

  3. Độ chính xác cao, bề mặt sáng bóng, thích hợp dùng trong cơ khí chính xác.

  4. Tuổi thọ sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.

  5. Giá thành hợp lý, nguồn hàng đa dạng và ổn định quanh năm.


Ứng dụng phổ biến

  • Ngành cơ khí chế tạo: Trục láp, trục truyền, chốt, bạc trượt, trục khuấy.

  • Ngành khuôn mẫu: Gia công khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.

  • Ngành ô tô – xe máy: Chế tạo trục khuỷu, trục cam, trục bánh răng.

  • Ngành công nghiệp nặng: Làm chi tiết máy ép, trục turbine, thiết bị cơ giới.

  • Ngành xây dựng: Làm trụ chống, thanh truyền lực trong kết cấu thép.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc tính nổi bật Ứng dụng tiêu biểu
S45C / S50C Dễ nhiệt luyện, độ bền và độ cứng cao Trục láp, bánh răng, chi tiết chịu tải
SCM440 / SCM435 Hợp kim Cr–Mo, chịu va đập, mài mòn tốt Dụng cụ, khuôn ép, trục máy công nghiệp
SS400 / A36 Dẻo, dễ hàn, dễ gia công Chi tiết cơ khí phổ thông, kết cấu thép
40Cr / 42CrMo4 Bền kéo cao, chịu tải nặng Khuôn đúc, trục máy, dụng cụ công nghiệp

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 40 là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp gia công cơ khí, chế tạo máy, công nghiệp nặng và khuôn mẫu. Với chất lượng ổn định, khả năng chịu tải vượt trội và độ bền lâu dài, sản phẩm giúp nâng cao hiệu suất sản xuất và tối ưu chi phí đầu tư.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ