Đường kính danh nghĩa: 300 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~88.9 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Hình dạng: Thanh tròn đặc, bề mặt cán nóng hoặc mài sáng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 300 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 300mm, thuộc nhóm vật liệu cơ khí chịu lực cực lớn. Với độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu tải cao, sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy công nghiệp, khuôn mẫu, trục lớn, và kết cấu chịu lực nặng.
Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ), TCVN (Việt Nam), thép láp phi 300 đáp ứng yêu cầu khắt khe về chất lượng, độ chính xác kích thước và khả năng gia công.
Thép láp tròn đặc phi 300 có thành phần hóa học khác nhau tùy theo mác thép (S45C, SCM440, SS400,…). Thành phần phổ biến gồm:
| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Tỷ lệ carbon và hợp kim này giúp thép đạt độ cứng cao, khả năng chịu tải và mài mòn vượt trội, đồng thời có thể tôi – ram linh hoạt để phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Đường kính danh nghĩa: 300 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~88.9 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Hình dạng: Thanh tròn đặc, bề mặt cán nóng hoặc mài sáng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền kéo và chịu lực cực cao, phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn.
Khả năng chống mài mòn, chống nứt và chịu nhiệt tốt.
Dễ gia công cơ khí: có thể tiện, phay, doa, mài hoặc hàn chính xác.
Ổn định cấu trúc sau xử lý nhiệt, không bị biến dạng khi gia công.
Tính ứng dụng linh hoạt, có thể dùng trong nhiều ngành công nghiệp nặng.
Hiệu quả kinh tế cao, tuổi thọ dài, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
Cơ khí chế tạo máy: trục máy lớn, bánh răng, bạc đạn, chi tiết truyền động.
Công nghiệp khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn đúc, khuôn rèn.
Ngành năng lượng: trục turbine, trục bơm, thiết bị thủy lực.
Kết cấu thép và công nghiệp nặng: cột, khung, dầm chịu lực, chi tiết khối lớn.
Ngành ô tô – cơ giới: trục láp, trục khuỷu, chi tiết máy chịu va đập.
| Mác thép | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, dễ gia công, độ bền cao | Trục, bánh răng, khuôn mẫu vừa |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Crom – Molypden, chịu tải nặng | Trục turbine, chi tiết chịu lực cao |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn, giá rẻ | Kết cấu thép, chế tạo máy thông thường |
| 42CrMo4 / 40Cr | Cường độ cao, chịu mài mòn tốt | Cơ khí chính xác, chi tiết truyền động |
Thép láp tròn đặc phi 300 là vật liệu công nghiệp cao cấp, đáp ứng tốt nhu cầu gia công chi tiết cơ khí lớn, chịu lực nặng và đòi hỏi độ bền cao. Với khả năng chống mài mòn, chịu tải và tuổi thọ vượt trội, đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cơ khí, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com