Đường kính danh nghĩa: 35 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~7.55 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 35 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 35mm, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực gia công cơ khí, sản xuất khuôn mẫu, chế tạo máy móc và thiết bị công nghiệp nặng.
Nhờ độ bền cơ học cao, khả năng chịu tải tốt và tính ổn định trong gia công, thép phi 35 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết yêu cầu độ chính xác và độ cứng cao. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) và TCVN (Việt Nam), đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe trong sản xuất.
Thép láp tròn đặc phi 35 thường được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau như S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36. Mỗi mác thép có thành phần hóa học và tính chất cơ học riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Thành phần hợp kim được kiểm soát chặt chẽ giúp thép đạt độ cứng cao, chịu lực tốt, không cong vênh và chống mài mòn hiệu quả.

Đường kính danh nghĩa: 35 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~7.55 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Nguồn gốc: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền và độ cứng cao, phù hợp cho chi tiết chịu tải trọng lớn.
Dễ dàng gia công cơ khí: tiện, phay, doa, khoan, mài, hàn,…
Chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, duy trì độ ổn định khi làm việc lâu dài.
Bề mặt nhẵn mịn, giúp tăng hiệu quả truyền động và giảm ma sát.
Giá thành hợp lý, tiết kiệm chi phí sản xuất và bảo dưỡng.
Tính ứng dụng linh hoạt, phù hợp nhiều ngành nghề cơ khí – công nghiệp.
Cơ khí chế tạo: trục máy, bánh răng, bu lông, thanh truyền, trục vít.
Ngành khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.
Công nghiệp nặng: trục turbine, chi tiết máy ép, thiết bị thủy lực.
Ngành xây dựng: làm ty chống, chốt liên kết, kết cấu chịu lực.
Ngành ô tô – xe máy: trục truyền động, khớp nối, bạc trượt, ổ trục.
| Mác thép | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ bền kéo và độ cứng cao | Trục láp, bánh răng, khuôn cơ khí |
| SCM440 / SCM435 | Thép hợp kim Crom – Molypden, chịu tải và mài mòn xuất sắc | Trục truyền động, khuôn ép chính xác |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dẻo dai, dễ hàn, giá rẻ | Chi tiết kết cấu, sản phẩm cơ bản |
| 42CrMo4 / 40Cr | Thép hợp kim cường độ cao, chịu nhiệt và tải lớn | Dụng cụ, chi tiết máy công nghiệp nặng |
Thép láp tròn đặc phi 35 là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp cơ khí, chế tạo máy và khuôn mẫu nhờ độ bền cao, tính ổn định tuyệt vời và khả năng gia công linh hoạt. Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, loại thép này mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội, giảm hao mòn và tăng tuổi thọ thiết bị – giải pháp hoàn hảo cho mọi công trình kỹ thuật.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn