Đường kính danh nghĩa: 38 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~8.90 kg/m
Hình thức bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)
Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 38 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 38mm, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ). Với khả năng chịu lực cao, độ bền kéo tốt, bề mặt ổn định, thép phi 38 là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu và xây dựng công nghiệp.
Sản phẩm có thể được nhiệt luyện, tôi ram, hoặc mạ crom để tăng độ cứng và khả năng chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả hoạt động cao.
Tùy từng mác thép (S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36...), thép láp phi 38 có sự khác biệt trong thành phần, nhưng đều đảm bảo các nguyên tố chính sau:
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Sự kết hợp cân bằng giữa các nguyên tố này giúp thép phi 38 đạt được độ cứng – độ dẻo – độ bền tối ưu, thích hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Đường kính danh nghĩa: 38 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~8.90 kg/m
Hình thức bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)
Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Cường độ chịu tải lớn, độ bền cơ học cao – phù hợp cho chi tiết máy chịu lực và mài mòn.
Tính gia công linh hoạt – tiện, phay, doa, mài, hàn tốt mà không biến dạng.
Chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Đảm bảo độ chính xác kích thước, bề mặt sáng đẹp, dễ lắp ráp.
Giá thành cạnh tranh, nguồn cung ổn định và đa dạng mác thép.
Ngành cơ khí chế tạo: làm trục láp, trục truyền, bánh răng, ty ren, chi tiết máy.
Ngành khuôn mẫu: chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.
Ngành công nghiệp nặng: chế tạo trục turbine, trục máy ép, thiết bị thủy lực.
Ngành ô tô, xe máy: làm trục khuỷu, trục truyền động, bạc trượt.
Ngành xây dựng – cơ khí kết cấu: làm chốt liên kết, thanh chống chịu tải.
| Mác thép | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Cường độ cao, dễ nhiệt luyện | Chi tiết máy, trục láp, khuôn mẫu cơ khí |
| SCM440 / SCM435 | Hợp kim Cr–Mo, chịu mài mòn và tải trọng lớn | Trục truyền, khuôn ép, chi tiết chịu va đập |
| SS400 / A36 | Dẻo dai, dễ hàn, giá tốt | Cấu kiện cơ khí, chi tiết chịu tải trung bình |
| 40Cr / 42CrMo4 | Độ bền va đập cao, chịu nhiệt tốt | Dụng cụ, khuôn dập nóng, trục turbine |
Thép láp tròn đặc phi 38 là vật liệu lý tưởng cho các doanh nghiệp cơ khí, chế tạo, xây dựng và công nghiệp nặng. Với chất lượng ổn định, độ bền vượt trội và khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm giúp tăng hiệu suất sản xuất, giảm chi phí và đảm bảo độ chính xác kỹ thuật cao.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn