Thép Láp Tròn Đặc Phi 38

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 38

    (61 đánh giá)
  • 0
  • 32
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 38 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~8.90 kg/m

    Hình thức bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)

    Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


     

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 38

Thép láp tròn đặc phi 38 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 38mm, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ). Với khả năng chịu lực cao, độ bền kéo tốt, bề mặt ổn định, thép phi 38 là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu và xây dựng công nghiệp.

Sản phẩm có thể được nhiệt luyện, tôi ram, hoặc mạ crom để tăng độ cứng và khả năng chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả hoạt động cao.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Tùy từng mác thép (S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36...), thép láp phi 38 có sự khác biệt trong thành phần, nhưng đều đảm bảo các nguyên tố chính sau:

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Sự kết hợp cân bằng giữa các nguyên tố này giúp thép phi 38 đạt được độ cứng – độ dẻo – độ bền tối ưu, thích hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 38 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~8.90 kg/m

  • Hình thức bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)

  • Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật

  1. Cường độ chịu tải lớn, độ bền cơ học cao – phù hợp cho chi tiết máy chịu lực và mài mòn.

  2. Tính gia công linh hoạt – tiện, phay, doa, mài, hàn tốt mà không biến dạng.

  3. Chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, tuổi thọ sử dụng lâu dài.

  4. Đảm bảo độ chính xác kích thước, bề mặt sáng đẹp, dễ lắp ráp.

  5. Giá thành cạnh tranh, nguồn cung ổn định và đa dạng mác thép.


Ứng dụng phổ biến

  • Ngành cơ khí chế tạo: làm trục láp, trục truyền, bánh răng, ty ren, chi tiết máy.

  • Ngành khuôn mẫu: chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.

  • Ngành công nghiệp nặng: chế tạo trục turbine, trục máy ép, thiết bị thủy lực.

  • Ngành ô tô, xe máy: làm trục khuỷu, trục truyền động, bạc trượt.

  • Ngành xây dựng – cơ khí kết cấu: làm chốt liên kết, thanh chống chịu tải.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc tính nổi bật Ứng dụng tiêu biểu
S45C / S50C Cường độ cao, dễ nhiệt luyện Chi tiết máy, trục láp, khuôn mẫu cơ khí
SCM440 / SCM435 Hợp kim Cr–Mo, chịu mài mòn và tải trọng lớn Trục truyền, khuôn ép, chi tiết chịu va đập
SS400 / A36 Dẻo dai, dễ hàn, giá tốt Cấu kiện cơ khí, chi tiết chịu tải trung bình
40Cr / 42CrMo4 Độ bền va đập cao, chịu nhiệt tốt Dụng cụ, khuôn dập nóng, trục turbine

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 38 là vật liệu lý tưởng cho các doanh nghiệp cơ khí, chế tạo, xây dựng và công nghiệp nặng. Với chất lượng ổn định, độ bền vượt trội và khả năng gia công linh hoạt, sản phẩm giúp tăng hiệu suất sản xuất, giảm chi phí và đảm bảo độ chính xác kỹ thuật cao.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ