Thép Láp Tròn Đặc Phi 260

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 260

    (56 đánh giá)
  • 0
  • 34
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 260 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)

    Trọng lượng lý thuyết: ~61.0 kg/m

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt

    Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 260

Thép láp tròn đặc phi 260 là thanh thép tròn đặc với đường kính danh nghĩa 260mm, được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu công nghiệp và kết cấu chịu lực nặng. Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn, thép phi 260 phù hợp cho trục lớn, bánh răng, chi tiết máy chịu tải trọng nặng.

Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, DIN, ASTM, TCVN, đảm bảo chất lượng đồng đều, độ chính xác cao và khả năng gia công linh hoạt.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Thép phi 260 được chế tạo từ sắt (Fe) kết hợp các nguyên tố carbon, mangan, silic, crom, molypden, tùy thuộc vào mác thép.

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Nhờ thành phần này, thép láp phi 260 có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống mài mòn và chịu nhiệt, đồng thời vẫn dễ gia công và xử lý nhiệt theo yêu cầu.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 260 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~61.0 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật của Thép láp tròn đặc phi 260

  1. Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực nén, kéo và va đập hiệu quả.

  2. Chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, phù hợp môi trường làm việc khắc nghiệt.

  3. Gia công dễ dàng: tiện, phay, doa, mài với độ chính xác cao.

  4. Xử lý nhiệt linh hoạt để nâng cao độ bền hoặc độ dẻo theo yêu cầu.

  5. Chi phí hợp lý, tiết kiệm ngân sách sản xuất.

  6. Tuổi thọ lâu dài, giảm hư hỏng chi tiết máy, tối ưu bảo trì.


Ứng dụng của Thép láp tròn đặc phi 260

  • Cơ khí chế tạo máy: Trục lớn, bánh răng, chi tiết chịu lực, bulong, chốt định vị.

  • Khuôn mẫu công nghiệp: Khuôn ép nhựa, khuôn dập, khuôn rèn.

  • Ngành ô tô – xe máy: Trục láp, trục truyền động, chi tiết hộp số.

  • Công nghiệp nặng: Trục turbine, trục bơm, thanh nối chịu lực.

  • Xây dựng và cơ khí kết cấu: Trụ, cọc, chi tiết chịu tải trọng nặng.


Phân loại Thép láp tròn đặc phi 260 theo mác thép

Mác thép Đặc điểm Ứng dụng điển hình
S45C / S50C Thép carbon trung bình, độ bền cao Trục, bánh răng, chốt, bạc lót
SCM435 / SCM440 Thép hợp kim Crom-Molypden, chịu tải nặng Khuôn, trục turbine, chi tiết chịu lực
SS400 / A36 Thép carbon thấp, dễ hàn Kết cấu thép, chi tiết cơ khí thông thường
42CrMo4 / 40Cr Độ bền kéo cao, chống mỏi Trục, bánh răng, chi tiết cơ khí nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 260 là lựa chọn tối ưu cho cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, chế tạo máy, công nghiệp nặng và xây dựng kết cấu. Với độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt và tuổi thọ dài, sản phẩm mang lại hiệu suất vượt trội và tiết kiệm chi phí.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ