Đường kính danh nghĩa: 36 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~8.04 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)
Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 36 là loại thép tròn đặc có đường kính danh nghĩa 36mm, được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, trục truyền động, khuôn mẫu và thiết bị công nghiệp nặng.
Với tính ổn định cơ học cao, độ cứng tốt và khả năng chống mài mòn hiệu quả, thép phi 36 đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và độ chính xác trong sản xuất. Sản phẩm được cung cấp theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) và TCVN (Việt Nam), đảm bảo chất lượng đồng nhất và độ tin cậy cao.
Tùy thuộc vào mác thép như S45C, S50C, SCM440, 40Cr, SS400, A36, thép phi 36 có sự khác biệt về thành phần hóa học. Dưới đây là bảng tham khảo chung:
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Sự kết hợp hài hòa giữa các nguyên tố giúp thép đạt độ bền kéo cao, chịu lực và chịu nhiệt tốt, không biến dạng khi gia công hoặc làm việc lâu dài.

Đường kính danh nghĩa: 36 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~8.04 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, chính xác cao)
Tiêu chuẩn: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền cơ học cao, phù hợp cho chi tiết chịu tải lớn và va đập mạnh.
Gia công chính xác dễ dàng, thích hợp cho tiện, phay, doa, mài, hàn.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, đảm bảo tuổi thọ dài lâu.
Chất lượng đồng nhất, sai số kích thước nhỏ, đảm bảo độ ổn định.
Giá thành hợp lý, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho nhà sản xuất.
Đa dạng nguồn cung và mác thép, dễ dàng chọn lựa theo nhu cầu.
Cơ khí chế tạo: trục láp, bánh răng, trục truyền, thanh ren, bu lông.
Ngành khuôn mẫu: khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.
Công nghiệp nặng: chế tạo máy ép, trục turbine, trục bơm thủy lực.
Ngành ô tô – xe máy: trục bánh răng, trục truyền lực, bạc trượt.
Xây dựng – kết cấu: thanh chống, chốt liên kết, khớp chịu tải.
| Mác thép | Đặc tính | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Độ cứng cao, dễ nhiệt luyện | Trục láp, khuôn cơ khí, chi tiết máy chính xác |
| SCM440 / SCM435 | Hợp kim Cr–Mo, chịu mài mòn & tải trọng lớn | Trục truyền động, khuôn ép chính xác |
| SS400 / A36 | Dẻo dai, dễ hàn, giá thành rẻ | Cấu kiện, chi tiết chịu lực trung bình |
| 40Cr / 42CrMo4 | Chịu nhiệt, độ bền va đập cao | Trục turbine, khuôn dập nóng, dụng cụ công nghiệp |
Thép láp tròn đặc phi 36 là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp cơ khí, khuôn mẫu và chế tạo thiết bị công nghiệp. Với độ bền – độ chính xác – tính kinh tế vượt trội, sản phẩm này giúp tăng hiệu suất sản xuất, giảm chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm đầu ra.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn