| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|
| Chiều cao (H) | 75 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 40 mm |
| Độ dày bụng (t₁) | 4.5 mm |
| Độ dày cánh (t₂) | 6.0 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | ≈ 6.3 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Mác thép | SS400, Q235B, ASTM A36, S275JR |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571 |
| Bề mặt | Cán nóng đen, mạ kẽm, sơn epoxy |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc |
Thép hình U75x40 là dòng thép chữ U kích thước nhỏ, được sản xuất bằng quy trình cán nóng hiện đại, đảm bảo độ bền, độ cứng và độ ổn định cao.
Với thiết kế gọn nhẹ nhưng vẫn chịu lực tốt, loại thép này được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, kết cấu phụ trợ, và trang trí nội – ngoại thất.
Thép U75x40 – lựa chọn tối ưu cho những công trình cần độ chính xác và tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền vững.
Thép hình U75x40 có hình dạng giống chữ “U” với ba phần chính:
Hai bản cánh (Flange): Rộng 40 mm, có nhiệm vụ gia tăng độ vững và khả năng chịu lực ngang.
Bản bụng (Web): Cao 75 mm, chịu tải trọng chính theo phương dọc.
Bo góc (Corner Radius): Bo tròn nhẹ giúp phân bố đều ứng suất, hạn chế nứt gãy.
Vật liệu chế tạo: Thường là thép carbon kết cấu SS400, Q235B, ASTM A36, có thể mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng tuổi thọ.
Nhờ cấu trúc cân đối và độ dày hợp lý, thép U75x40 vừa đảm bảo tính kỹ thuật vừa dễ dàng thi công.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 75 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 40 mm |
| Độ dày bụng (t₁) | 4.5 mm |
| Độ dày cánh (t₂) | 6.0 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | ≈ 6.3 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Mác thép | SS400, Q235B, ASTM A36, S275JR |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571 |
| Bề mặt | Cán nóng đen, mạ kẽm, sơn epoxy |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc |
Các thông số có thể dao động nhẹ theo từng nhà sản xuất.
Trọng lượng nhẹ – chịu tải tốt: Giúp giảm tải trọng công trình mà vẫn đảm bảo độ chắc chắn.
Chống gỉ và ăn mòn: Khi được mạ kẽm hoặc sơn epoxy, tuổi thọ sử dụng có thể vượt 20 năm.
Dễ thi công: Dễ cắt, hàn, bắt bulong – phù hợp cả với công trình dân dụng và công nghiệp.
Tính kinh tế cao: Giá thành thấp hơn so với các loại thép hình lớn, tiết kiệm chi phí đầu tư.
Thẩm mỹ và linh hoạt: Kích thước nhỏ gọn, dễ phối hợp trong kết cấu trang trí hoặc cơ khí nhẹ.
Thép hình U75x40 là sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu quả kỹ thuật và giá trị kinh tế.
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
|---|---|
| Xây dựng dân dụng | Làm khung cửa, lan can, mái che, cổng rào |
| Công trình công nghiệp | Làm giá đỡ, khung phụ trợ, hệ thống khung nhẹ |
| Cơ khí chế tạo | Gia công chi tiết máy, khung bàn thao tác, xe đẩy |
| Trang trí nội – ngoại thất | Tạo khung viền, giàn khung trần, vách ngăn |
| Ngành năng lượng – điện | Khung giá đỡ pin năng lượng, máng cáp điện |
Nhờ độ bền và độ ổn định cao, thép U75x40 được sử dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục kỹ thuật.
| Tiêu chí phân loại | Phân loại cụ thể |
|---|---|
| Theo tiêu chuẩn | JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam) |
| Theo vật liệu | SS400, Q235B, ASTM A36, S275JR |
| Theo bề mặt | Cán nóng đen, mạ kẽm, sơn epoxy |
| Theo ứng dụng | Xây dựng, cơ khí, trang trí, kết cấu phụ trợ |
| Loại sản phẩm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Thép U75x40 đen | 6m | ~37.8 kg | 18.500 – 19.800 | 699.000 – 748.000 |
| Thép U75x40 mạ kẽm | 6m | ~37.8 kg | 20.200 – 21.500 | 763.000 – 813.000 |
Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chiết khấu cao.
CÔNG TY TNHH ONSET
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com
Nhà cung cấp thép hình U75x40 chính hãng – giá cạnh tranh – giao hàng toàn quốc.
Thép hình U75x40 là dòng thép hình nhỏ gọn, chất lượng cao, phù hợp cho các công trình dân dụng, cơ khí nhẹ và hạ tầng phụ trợ.
Với độ bền cơ học tốt, giá thành hợp lý và khả năng thi công linh hoạt, thép U75x40 luôn là lựa chọn hàng đầu cho những công trình hiện đại, tiết kiệm và bền vững.
Thép U75x40 – Nhỏ gọn mà mạnh mẽ, vững chắc từng công trình!