| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Phạm vi |
|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 114.3 mm |
| Độ dày thành ống (WT) | 3 mm – 12 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Dung sai đường kính | ±0.5% |
| Cấp thép phổ biến | ASTM A106 Gr.B / API 5L / JIS G3454 / DIN 17175 |
| Nhiệt độ làm việc | Tối đa 450°C |
| Áp suất vận hành | 3.5 – 25 MPa (tùy độ dày) |
| Bề mặt hoàn thiện | Đen, sơn dầu, mạ kẽm hoặc phủ epoxy chống gỉ |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | UT, ET, thủy lực, kiểm tra kích thước và cơ lý |
Thép ống đúc phi 114 (còn gọi là ống thép đúc Ø114.3mm) là sản phẩm ống thép liền mạch không hàn, được sản xuất bằng công nghệ đùn ép hoặc kéo nóng từ phôi tròn đặc.
Nhờ không có mối hàn dọc hoặc ngang, ống đúc phi 114 có độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và chống ăn mòn vượt trội so với ống hàn thông thường. Đây là dòng sản phẩm chủ lực trong ngành dầu khí, cơ khí chế tạo, nhà máy nhiệt điện, và công trình kết cấu thép hiện đại.
Ống được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, đảm bảo tính đồng nhất và khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Tác dụng |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0.20 – 0.30 | Tăng độ cứng và độ bền kéo |
| Mangan (Mn) | 0.40 – 1.20 | Cải thiện độ dẻo dai, khả năng chịu lực |
| Silicon (Si) | ≤ 0.35 | Tăng khả năng chịu nhiệt |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 | Nâng cao độ bền, giảm giòn gãy |
| Sulfur (S) | ≤ 0.035 | Tăng tính gia công cơ khí |
| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Phạm vi |
|---|---|
| Đường kính ngoài (OD) | 114.3 mm |
| Độ dày thành ống (WT) | 3 mm – 12 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Dung sai đường kính | ±0.5% |
| Cấp thép phổ biến | ASTM A106 Gr.B / API 5L / JIS G3454 / DIN 17175 |
| Nhiệt độ làm việc | Tối đa 450°C |
| Áp suất vận hành | 3.5 – 25 MPa (tùy độ dày) |
| Bề mặt hoàn thiện | Đen, sơn dầu, mạ kẽm hoặc phủ epoxy chống gỉ |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | UT, ET, thủy lực, kiểm tra kích thước và cơ lý |

Liền mạch – chịu áp lực cực tốt: Không có mối hàn giúp ống chịu được áp suất cao, không rò rỉ.
Độ bền và tuổi thọ vượt trội: Làm việc ổn định trong môi trường nhiệt độ và áp lực khắc nghiệt.
Chống ăn mòn – chịu nhiệt cao: Bền bỉ trong môi trường ẩm, hóa chất, dầu, hơi nước.
Dễ dàng gia công và lắp đặt: Cắt, uốn, hàn, ren theo yêu cầu mà không ảnh hưởng đến cấu trúc thép.
Đạt tiêu chuẩn quốc tế: Phù hợp với các hệ thống đường ống công nghiệp toàn cầu như ASTM, JIS, DIN, API.
Thép ống đúc phi 114 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, bao gồm:
Ngành dầu khí – hóa chất: Dẫn dầu, khí đốt, hóa chất, dung môi, chất lỏng ăn mòn.
Nhà máy nhiệt điện, lò hơi, nồi hơi công nghiệp.
Cơ khí chế tạo – kết cấu thép – thiết bị áp lực.
Đóng tàu, chế tạo máy, hệ thống ống hơi và thủy lực.
Đường ống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, hạ tầng công nghiệp.
| Phân loại theo tiêu chuẩn | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| ASTM A106 Gr.B | Ống thép carbon chịu áp lực cao | Lò hơi, dầu khí, dẫn khí nóng |
| API 5L Gr.B / X42 / X52 | Dành cho hệ thống đường ống dẫn dầu & khí | Nhà máy lọc dầu, hóa chất |
| JIS G3454 (STPG370) | Tiêu chuẩn Nhật cho ống áp lực | Nhà máy điện, ống dẫn hơi |
| DIN 17175 (ST35.8) | Tiêu chuẩn Đức cho ống chịu nhiệt | Ngành cơ khí, công nghiệp nặng |
Thép Ống Đúc Phi 114 là giải pháp hoàn hảo cho công trình yêu cầu độ bền – độ kín – độ ổn định cao.
Tại Công Ty TNHH Onset, chúng tôi:
Cung cấp thép ống đúc phi 114 chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
Cam kết giá cạnh tranh – hàng sẵn kho – giao nhanh toàn quốc.
Hỗ trợ gia công cắt – hàn – ren – mạ kẽm theo yêu cầu kỹ thuật.
Liên hệ ngay để được báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật miễn phí!
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com