Đường kính danh nghĩa: 30 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~5.55 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 30 là loại thép thanh tròn đặc có đường kính 30mm, được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc và khuôn mẫu công nghiệp. Nhờ đặc tính cơ học ưu việt, thép phi 30 mang lại độ bền kéo cao, khả năng chịu lực, chống biến dạng và mài mòn cực tốt, phù hợp với các chi tiết máy chịu tải nặng hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
Sản phẩm thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) hoặc TCVN (Việt Nam), đảm bảo độ chính xác, độ bền và tính ổn định cao.
Thép láp tròn đặc phi 30 có thành phần hóa học chính là sắt (Fe) kết hợp cùng các nguyên tố hợp kim như C (carbon), Mn (mangan), Si (silic), Cr (crom) và Mo (molypden), tùy theo mác thép sản xuất.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Thành phần này giúp thép đạt được độ cứng, khả năng chịu lực và chống mài mòn vượt trội, đồng thời vẫn dễ dàng trong quá trình cắt gọt, hàn và xử lý nhiệt.

Đường kính danh nghĩa: 30 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~5.55 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền kéo và độ cứng cao, thích hợp cho các chi tiết chịu tải và va đập mạnh.
Khả năng chống mài mòn, chịu nhiệt tốt, duy trì độ ổn định khi làm việc lâu dài.
Gia công dễ dàng: có thể tiện, phay, doa, mài với độ chính xác cao.
Tương thích với nhiều phương pháp xử lý nhiệt như tôi, ram, ủ, tăng độ bền hoặc độ dẻo theo yêu cầu.
Chi phí hợp lý, giúp tối ưu ngân sách sản xuất.
Tuổi thọ sử dụng cao, ít biến dạng, giảm thiểu hư hỏng chi tiết máy.
Thép phi 30 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, đặc biệt là:
Cơ khí chế tạo máy: Dùng làm trục, bánh răng, bulong, trục vít, chốt định vị, khớp nối.
Khuôn mẫu: Dùng cho khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn rèn.
Ngành ô tô – xe máy: Gia công trục láp, trục truyền động, chi tiết hộp số.
Công nghiệp nặng: Làm trục turbine, trục bơm, thanh nối, chi tiết chịu lực cao.
Xây dựng và cơ khí kết cấu: Dùng làm trụ, cọc, khớp nối, chi tiết chịu tải trọng.
| Mác thép | Đặc điểm chính | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ bền cao, dễ gia công | Làm trục, bánh răng, chốt, bạc lót |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim crom – molypden, chịu tải nặng | Dùng cho khuôn, trục turbine, chi tiết chịu lực |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn, giá rẻ | Kết cấu thép, cơ khí thông thường |
| 42CrMo4 / 40Cr | Độ bền kéo, độ dai và chống mỏi cao | Phù hợp chế tạo trục, bánh răng, chi tiết cơ khí nặng |
Thép láp tròn đặc phi 30 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí, khuôn mẫu, chế tạo máy và xây dựng công nghiệp, nhờ vào độ bền vượt trội, khả năng gia công linh hoạt và chi phí hợp lý.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tròn đặc phi 150 chất lượng cao, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối thép cơ khí uy tín để được báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com