Đường kính danh nghĩa: 28 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~4.84 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (nhẵn bóng)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng vật liệu: Tôi, ram, ủ hoặc xử lý nhiệt theo yêu cầu
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 28 là loại thép thanh tròn có đường kính 28mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS, DIN, ASTM, TCVN. Đây là vật liệu cơ khí có độ bền cao, độ cứng tốt, dễ gia công và xử lý nhiệt, được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Nhờ thành phần hợp kim đặc trưng và quy trình sản xuất tiên tiến, thép phi 28 có khả năng chịu tải, chịu va đập, chống mài mòn và biến dạng cực tốt, đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ cho chi tiết máy.
Thép láp tròn đặc phi 28 được chế tạo từ sắt (Fe) kết hợp với các nguyên tố hợp kim quan trọng như C (Carbon), Mn (Mangan), Si (Silic), Cr (Crom) và Mo (Molypden).
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Thành phần hóa học này giúp thép đạt được độ bền kéo và độ cứng tối ưu, đồng thời duy trì khả năng gia công cơ khí và xử lý nhiệt linh hoạt.

Đường kính danh nghĩa: 28 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~4.84 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (nhẵn bóng)
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng vật liệu: Tôi, ram, ủ hoặc xử lý nhiệt theo yêu cầu
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Cường độ chịu tải và độ bền kéo cao, phù hợp với chi tiết máy chịu lực lớn.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
Tính gia công cơ khí cao, dễ tiện, phay, doa, mài.
Khả năng hàn và xử lý nhiệt linh hoạt, tăng độ cứng hoặc độ dẻo tùy mục đích sử dụng.
Giá thành cạnh tranh, tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
Độ ổn định kích thước và cơ tính cao, đáp ứng yêu cầu sản xuất chính xác.
Với đặc tính cơ học vượt trội, thép phi 28 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành cơ khí chế tạo: Gia công trục, bánh răng, trục vít, bạc lót, chốt, bulong, khớp nối.
Ngành khuôn mẫu: Dùng trong khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn ép nóng.
Ngành sản xuất máy móc: Làm trục truyền động, trục turbine, trục bơm, chi tiết chuyển động quay.
Ngành xây dựng công nghiệp: Sử dụng làm thanh liên kết, trụ đỡ, cấu kiện thép chịu lực.
Ngành ô tô – xe máy: Gia công trục láp, chi tiết hộp số, bánh răng truyền động chính xác.
| Mác thép | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ cứng và độ bền cao | Dùng chế tạo trục, bánh răng, bulong, bạc lót |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Cr-Mo, chịu tải và mài mòn xuất sắc | Dùng trong khuôn mẫu, trục turbine, chi tiết chịu tải lớn |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn, giá rẻ | Dùng trong kết cấu thép, cơ khí thông thường |
| 42CrMo4 / 40Cr | Độ bền mỏi cao, chịu va đập mạnh | Dùng cho trục truyền động, bánh răng, chi tiết nặng |
Thép láp tròn đặc phi 28 là vật liệu cơ khí quan trọng, kết hợp giữa độ bền cao, tính linh hoạt trong gia công và giá trị kinh tế tối ưu. Nhờ đặc tính kỹ thuật vượt trội, sản phẩm này đáp ứng hoàn hảo cho ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu và xây dựng công nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tròn đặc phi 150 chất lượng cao, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối thép cơ khí uy tín để được báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com