Đường kính danh nghĩa: 26 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~4.16 kg/m
Dạng bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc tiện – mài sáng
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng vật liệu: Tôi – ram, ủ, hoặc xử lý nhiệt tùy mục đích sử dụng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 26 là loại vật liệu cơ khí dạng thanh tròn đặc, có đường kính 26mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765. Đây là loại thép có độ bền cao, khả năng chịu tải và chịu mài mòn tốt, thường dùng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc và khuôn mẫu chính xác.
Nhờ đặc tính cơ học ổn định, thép phi 26 được sử dụng phổ biến trong gia công trục, bánh răng, bulong, khớp nối, bạc lót, và các chi tiết máy yêu cầu độ cứng và độ bền cao.
Thép láp tròn đặc phi 26 được tạo thành chủ yếu từ Fe (sắt) và các nguyên tố hợp kim tăng cường như C, Mn, Si, Cr, Mo, giúp thép có độ cứng và khả năng chịu tải tốt hơn.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Cấu trúc tinh luyện của thép giúp vật liệu có độ dai, độ cứng, khả năng chịu va đập và chống biến dạng tốt, phù hợp với các chi tiết cơ khí chính xác.

Đường kính danh nghĩa: 26 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~4.16 kg/m
Dạng bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc tiện – mài sáng
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng vật liệu: Tôi – ram, ủ, hoặc xử lý nhiệt tùy mục đích sử dụng
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền cao, chịu lực tốt: Giúp chi tiết máy vận hành ổn định, hạn chế hư hỏng.
Gia công dễ dàng: Có thể tiện, doa, phay, hàn hoặc mài với độ chính xác cao.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt: Đảm bảo tuổi thọ sản phẩm dài lâu.
Giữ kích thước ổn định: Không bị cong vênh, nứt gãy trong quá trình sử dụng.
Chi phí tối ưu: Giá thành hợp lý, dễ thay thế và tiết kiệm trong sản xuất công nghiệp.
Phù hợp nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật: Dễ dàng kết hợp trong hệ thống cơ khí phức tạp.
Thép tròn đặc phi 26 được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:
Ngành cơ khí chế tạo: Gia công trục, bánh răng, con lăn, bulong, đầu nối.
Sản xuất khuôn mẫu: Khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn ép nóng.
Thiết bị công nghiệp: Máy nông nghiệp, máy ép, máy cán, máy thủy lực.
Công trình xây dựng: Dùng làm chi tiết kết cấu, thanh chịu tải, chốt định vị.
Ngành ô tô – xe máy: Trục cam, trục bánh xe, chi tiết truyền động.
| Mác thép | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ cứng và độ bền cao, dễ gia công | Trục, bánh răng, chi tiết cơ khí chính xác |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Cr-Mo, chịu tải và chịu nhiệt vượt trội | Khuôn, trục turbine, chi tiết truyền động công nghiệp |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn và tạo hình | Khung máy, linh kiện kết cấu cơ bản |
| 42CrMo4 / 40Cr | Thép hợp kim cao, độ bền mỏi và chống mài mòn tốt | Thiết bị cơ khí nặng, trục công nghiệp, chi tiết chịu va đập |
Thép láp tròn đặc phi 26 là vật liệu cơ khí lý tưởng nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính ổn định tuyệt vời. Với khả năng gia công linh hoạt, chống mài mòn và chịu nhiệt vượt trội, sản phẩm phù hợp cho nhiều lĩnh vực sản xuất từ cơ khí chế tạo đến công nghiệp nặng.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tròn đặc phi 150 chất lượng cao, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối thép cơ khí uy tín để được báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com