Đường kính danh nghĩa: 240 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~48.0 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 240 là thanh thép tròn đặc có đường kính 240mm, được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, khuôn mẫu công nghiệp và kết cấu xây dựng nặng. Với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn, thép phi 240 thích hợp cho các chi tiết máy lớn, trục truyền động, và các chi tiết cơ khí chịu tải nặng.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN, ASTM, TCVN, đảm bảo độ chính xác và chất lượng đồng nhất.
Thép phi 240 được chế tạo từ sắt (Fe) kết hợp các nguyên tố carbon, mangan, silic, crom, molypden, tùy thuộc vào mác thép.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Nhờ thành phần này, thép láp phi 240 có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống mài mòn và chịu nhiệt, đồng thời vẫn dễ gia công cơ khí và xử lý nhiệt.

Đường kính danh nghĩa: 240 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~48.0 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu lực nén, kéo và va đập tốt.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt hiệu quả, phù hợp môi trường làm việc khắc nghiệt.
Gia công dễ dàng: tiện, phay, doa, mài với độ chính xác cao.
Xử lý nhiệt linh hoạt để nâng cao độ bền hoặc độ dẻo theo yêu cầu.
Chi phí hợp lý, tiết kiệm ngân sách sản xuất.
Tuổi thọ lâu dài, giảm hư hỏng chi tiết máy, tối ưu bảo trì.
Cơ khí chế tạo máy: Trục lớn, bánh răng, chi tiết chịu lực, bulong, chốt định vị.
Khuôn mẫu công nghiệp: Khuôn ép nhựa, khuôn dập, khuôn rèn.
Ngành ô tô – xe máy: Trục láp, trục truyền động, chi tiết hộp số.
Công nghiệp nặng: Trục turbine, trục bơm, thanh nối chịu lực.
Xây dựng và cơ khí kết cấu: Trụ, cọc, chi tiết chịu tải trọng nặng.
| Mác thép | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ bền cao | Trục, bánh răng, chốt, bạc lót |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Crom-Molypden, chịu tải nặng | Khuôn, trục turbine, chi tiết chịu lực |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn | Kết cấu thép, chi tiết cơ khí thông thường |
| 42CrMo4 / 40Cr | Độ bền kéo cao, chống mỏi | Trục, bánh răng, chi tiết cơ khí nặng |
Thép láp tròn đặc phi 240 là lựa chọn hoàn hảo cho cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, chế tạo máy, công nghiệp nặng và xây dựng kết cấu. Với độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt và tuổi thọ dài, sản phẩm mang lại hiệu suất vượt trội và tiết kiệm chi phí.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com