Đường kính danh nghĩa: 24 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~3.55 kg/m
Tiêu chuẩn: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng bề mặt: Đen (cán nóng), sáng (mài, tiện hoặc đánh bóng)
Tình trạng vật liệu: Cán nóng, ủ, tôi ram, hoặc tôi cứng theo yêu cầu kỹ thuật
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 24 là loại thép tròn đặc đường kính 24mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, chuyên dùng trong ngành cơ khí chế tạo và gia công cơ khí chính xác. Với đặc tính cứng, bền, chịu tải và chống mài mòn tốt, thép phi 24 là một trong những loại vật liệu được ưa chuộng hàng đầu tại Việt Nam trong sản xuất công nghiệp.
Sản phẩm được nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), DIN (Đức), đảm bảo chất lượng đồng đều, độ chính xác kích thước cao, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong cơ khí hiện đại.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Thành phần hợp kim giúp tăng độ cứng, độ dẻo và khả năng chịu tải trọng. Các nguyên tố như Cr, Mo, Mn giúp thép chống mài mòn và chống biến dạng tốt, đặc biệt khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao hoặc chịu va đập mạnh.

Đường kính danh nghĩa: 24 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~3.55 kg/m
Tiêu chuẩn: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng bề mặt: Đen (cán nóng), sáng (mài, tiện hoặc đánh bóng)
Tình trạng vật liệu: Cán nóng, ủ, tôi ram, hoặc tôi cứng theo yêu cầu kỹ thuật
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
Độ bền cơ học cao: Giúp chi tiết máy hoạt động ổn định, ít hư hỏng.
Chịu tải và chịu lực tốt: Phù hợp cho các chi tiết truyền động và chịu áp lực.
Dễ gia công cơ khí: Có thể tiện, phay, doa, hàn, mài, nhiệt luyện dễ dàng.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt: Đảm bảo tuổi thọ dài và hiệu suất cao.
Tính ổn định cao: Giữ kích thước chính xác sau xử lý nhiệt và gia công.
Giá thành hợp lý: Cân bằng hoàn hảo giữa chất lượng – hiệu năng – chi phí.
Thép phi 24 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực cơ khí và công nghiệp như:
Gia công trục truyền động, trục khuấy, trục vít, trục bánh răng.
Sản xuất linh kiện máy móc, bu lông, đai ốc, chi tiết chịu lực.
Dùng trong chế tạo khuôn mẫu, con lăn, bạc đạn, đầu nối trục.
Ứng dụng trong công trình cơ khí, cầu trục, máy nông nghiệp.
Phù hợp cho ngành ô tô, dầu khí, đóng tàu, và chế tạo thiết bị công nghiệp.
| Mác thép | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, dễ gia công, chịu tải tốt | Trục, bánh răng, chi tiết máy |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Cr-Mo, chịu nhiệt và mài mòn cao | Trục động cơ, khuôn mẫu, trục turbine |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn, dễ uốn | Kết cấu thép công nghiệp, khung máy |
| 42CrMo4 | Cường độ cao, chịu va đập lớn | Chi tiết chịu tải trọng và áp suất cao |
Thép láp tròn đặc phi 24 là dòng thép tròn cơ khí thông dụng, có độ bền cao, dễ gia công, giá thành hợp lý, phù hợp cho nhiều lĩnh vực sản xuất công nghiệp. Với khả năng chịu tải tốt, bền bỉ và tuổi thọ dài, sản phẩm này là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp cơ khí và chế tạo máy.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tròn đặc phi 150 chất lượng cao, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối thép cơ khí uy tín để được báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com