Thép Láp Tròn Đặc Phi 230

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 230

    (88 đánh giá)
  • 0
  • 25
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 230 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~41.5 kg/m

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt

    Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 230

Thép láp tròn đặc phi 230 là loại thép thanh tròn đặc với đường kính 230mm, được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, khuôn mẫu công nghiệp và kết cấu xây dựng nặng. Với khả năng chịu lực, độ bền kéo và chống mài mòn cao, thép phi 230 đáp ứng tốt các yêu cầu về chi tiết máy nặng, trục lớn và các chi tiết cơ khí chịu tải cao.

Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) hoặc TCVN (Việt Nam), đảm bảo độ chính xác, ổn định và chất lượng cao.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Thép phi 230 thường có thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp các nguyên tố hợp kim như C (carbon), Mn (mangan), Si (silic), Cr (crom), Mo (molypden), tùy thuộc vào mác thép.

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Nhờ đó, thép láp tròn phi 230 có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, chống mài mòn và chịu nhiệt hiệu quả, đồng thời vẫn dễ gia công cơ khí và xử lý nhiệt.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 230 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~41.5 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật của Thép láp tròn đặc phi 230

  1. Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu được lực nén, kéo và va đập lớn.

  2. Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.

  3. Gia công dễ dàng: tiện, phay, doa, mài với độ chính xác cao.

  4. Có thể xử lý nhiệt như tôi, ram, ủ để nâng cao độ bền hoặc độ dẻo theo yêu cầu.

  5. Chi phí hợp lý, tiết kiệm ngân sách cho sản xuất công nghiệp.

  6. Tuổi thọ dài, hạn chế hư hỏng chi tiết máy, giảm chi phí bảo trì.


Ứng dụng của Thép láp tròn đặc phi 230

  • Cơ khí chế tạo máy: Trục lớn, bánh răng, chi tiết chịu lực, bulong, chốt định vị.

  • Khuôn mẫu công nghiệp: Khuôn ép nhựa, khuôn dập, khuôn rèn.

  • Ngành ô tô – xe máy: Trục láp, trục truyền động, chi tiết hộp số.

  • Công nghiệp nặng: Trục turbine, trục bơm, thanh nối chịu lực.

  • Xây dựng và cơ khí kết cấu: Trụ, cọc, chi tiết chịu tải trọng nặng.


Phân loại Thép láp tròn đặc phi 230 theo mác thép

Mác thép Đặc điểm Ứng dụng điển hình
S45C / S50C Thép carbon trung bình, độ bền cao Trục, bánh răng, chốt, bạc lót
SCM435 / SCM440 Thép hợp kim Crom-Molypden, chịu tải nặng Khuôn, trục turbine, chi tiết chịu lực
SS400 / A36 Thép carbon thấp, dễ hàn Kết cấu thép, chi tiết cơ khí thông thường
42CrMo4 / 40Cr Độ bền kéo, độ dai, chống mỏi cao Trục, bánh răng, chi tiết cơ khí nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 230 là lựa chọn tối ưu cho cơ khí, khuôn mẫu, chế tạo máy, công nghiệp nặng và xây dựng kết cấu. Với độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt và tuổi thọ dài, sản phẩm mang lại hiệu suất sử dụng vượt trội và tiết kiệm chi phí.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ