Đường kính danh nghĩa: 230 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~41.5 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 230 là loại thép thanh tròn đặc với đường kính 230mm, được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất máy móc, khuôn mẫu công nghiệp và kết cấu xây dựng nặng. Với khả năng chịu lực, độ bền kéo và chống mài mòn cao, thép phi 230 đáp ứng tốt các yêu cầu về chi tiết máy nặng, trục lớn và các chi tiết cơ khí chịu tải cao.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ASTM (Mỹ) hoặc TCVN (Việt Nam), đảm bảo độ chính xác, ổn định và chất lượng cao.
Thép phi 230 thường có thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp các nguyên tố hợp kim như C (carbon), Mn (mangan), Si (silic), Cr (crom), Mo (molypden), tùy thuộc vào mác thép.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Nhờ đó, thép láp tròn phi 230 có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, chống mài mòn và chịu nhiệt hiệu quả, đồng thời vẫn dễ gia công cơ khí và xử lý nhiệt.

Đường kính danh nghĩa: 230 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~41.5 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Tình trạng bề mặt: Cán nóng (đen), mài sáng (bóng mịn), hoặc xử lý nhiệt
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu được lực nén, kéo và va đập lớn.
Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
Gia công dễ dàng: tiện, phay, doa, mài với độ chính xác cao.
Có thể xử lý nhiệt như tôi, ram, ủ để nâng cao độ bền hoặc độ dẻo theo yêu cầu.
Chi phí hợp lý, tiết kiệm ngân sách cho sản xuất công nghiệp.
Tuổi thọ dài, hạn chế hư hỏng chi tiết máy, giảm chi phí bảo trì.
Cơ khí chế tạo máy: Trục lớn, bánh răng, chi tiết chịu lực, bulong, chốt định vị.
Khuôn mẫu công nghiệp: Khuôn ép nhựa, khuôn dập, khuôn rèn.
Ngành ô tô – xe máy: Trục láp, trục truyền động, chi tiết hộp số.
Công nghiệp nặng: Trục turbine, trục bơm, thanh nối chịu lực.
Xây dựng và cơ khí kết cấu: Trụ, cọc, chi tiết chịu tải trọng nặng.
| Mác thép | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Thép carbon trung bình, độ bền cao | Trục, bánh răng, chốt, bạc lót |
| SCM435 / SCM440 | Thép hợp kim Crom-Molypden, chịu tải nặng | Khuôn, trục turbine, chi tiết chịu lực |
| SS400 / A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn | Kết cấu thép, chi tiết cơ khí thông thường |
| 42CrMo4 / 40Cr | Độ bền kéo, độ dai, chống mỏi cao | Trục, bánh răng, chi tiết cơ khí nặng |
Thép láp tròn đặc phi 230 là lựa chọn tối ưu cho cơ khí, khuôn mẫu, chế tạo máy, công nghiệp nặng và xây dựng kết cấu. Với độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt và tuổi thọ dài, sản phẩm mang lại hiệu suất sử dụng vượt trội và tiết kiệm chi phí.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com