Đường kính danh nghĩa: 220 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~319.1 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc – bề mặt đen (cán nóng) hoặc sáng (mài, tiện)
Tình trạng giao hàng: Cán nóng, ủ, tôi ram, hoặc nhiệt luyện tùy yêu cầu
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 220 là loại thép tròn đặc kích thước lớn, có đường kính danh nghĩa 220mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Đây là vật liệu chủ lực trong ngành cơ khí chế tạo máy nặng, trục công nghiệp, trục turbine, khuôn mẫu và kết cấu chịu tải cao.
Thép phi 220 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), DIN (Đức) và TCVN (Việt Nam), đảm bảo độ bền kéo, độ cứng, khả năng chịu mài mòn và chịu va đập đạt mức tối ưu, phục vụ tốt cho các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong sản xuất công nghiệp.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Cấu tạo của thép phi 220 thường là thép hợp kim Crom – Molypden (Cr-Mo) hoặc thép carbon trung bình, giúp tăng độ cứng, độ dẻo dai, khả năng chịu tải và chống mài mòn. Điều này giúp thép hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, áp suất lớn và tải trọng nặng.

Đường kính danh nghĩa: 220 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~319.1 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc – bề mặt đen (cán nóng) hoặc sáng (mài, tiện)
Tình trạng giao hàng: Cán nóng, ủ, tôi ram, hoặc nhiệt luyện tùy yêu cầu
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Chịu tải trọng cực lớn: Dành cho các chi tiết máy và trục công nghiệp nặng.
Cơ tính cao, ổn định: Độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội.
Gia công dễ dàng: Có thể tiện, phay, doa, hàn, rèn và xử lý nhiệt theo yêu cầu.
Độ dẻo dai và bền bỉ cao: Không nứt vỡ khi chịu va đập hoặc tải trọng đột ngột.
Khả năng chịu nhiệt và chống biến dạng tốt: Đảm bảo độ ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Tuổi thọ dài, hiệu quả kinh tế cao: Giúp doanh nghiệp giảm chi phí bảo trì và thay thế.
Ngành cơ khí chế tạo nặng: Sản xuất trục máy, trục turbine, trục khuấy, bánh răng, bạc đạn.
Công nghiệp năng lượng: Dùng cho trục turbine, trục máy phát, trục động cơ công suất lớn.
Ngành dầu khí và hàng hải: Gia công trục chân vịt, chi tiết truyền lực, trục khoan.
Ngành khuôn mẫu: Làm khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, khuôn dập nguội.
Kết cấu công nghiệp: Dùng cho con lăn, cột trụ, chi tiết chịu lực, khung máy móc nặng.
| Mác thép | Đặc tính | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|
| S45C – S50C | Thép carbon trung bình, độ bền cao, dễ gia công | Dùng cho trục, bánh răng, chi tiết chịu tải vừa và lớn |
| SCM435 – SCM440 | Thép Cr-Mo chịu mài mòn, chịu nhiệt tốt | Dùng cho trục turbine, khuôn mẫu, trục truyền động |
| 42CrMo4 | Thép hợp kim cường độ cao, chịu va đập và tải trọng cực lớn | Thích hợp cho thiết bị công nghiệp nặng |
| SS400 – A36 | Thép carbon thấp, dễ hàn, dễ uốn | Dùng trong kết cấu thép công nghiệp, chi tiết nhẹ |
Thép láp tròn đặc phi 220 là vật liệu thép tròn cỡ lớn, mang lại độ bền cơ học, khả năng chịu tải và tuổi thọ vượt trội, phù hợp cho các ngành công nghiệp cơ khí nặng, năng lượng, dầu khí, khuôn mẫu và kết cấu công trình.
Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung thép tròn đặc phi 150 chất lượng cao, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giá thành cạnh tranh và dịch vụ cắt theo yêu cầu, hãy liên hệ ngay với nhà phân phối thép cơ khí uy tín để được báo giá và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com