Đường kính danh nghĩa: 22 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~2.98 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc – bề mặt đen (cán nóng) hoặc sáng (mài, tiện)
Tình trạng giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, tôi ram, tôi cải thiện cơ tính
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 22 là một trong những loại thép tròn cơ khí thông dụng, có đường kính danh nghĩa 22mm, được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy, cơ khí chính xác, sản xuất chi tiết chịu tải và khuôn mẫu công nghiệp.
Với độ cứng, độ bền và tính ổn định cơ học cao, thép phi 22 đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe về chịu lực, chịu mài mòn và khả năng gia công. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM, DIN, TCVN, đảm bảo chất lượng ổn định, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Cấu tạo đồng nhất, tỷ lệ hợp kim hợp lý giúp tăng độ cứng, khả năng chịu nhiệt và mài mòn, đồng thời vẫn đảm bảo tính dẻo và độ dai va đập cần thiết trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Đường kính danh nghĩa: 22 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc theo yêu cầu cắt lẻ)
Trọng lượng lý thuyết: ~2.98 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc – bề mặt đen (cán nóng) hoặc sáng (mài, tiện)
Tình trạng giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, tôi ram, tôi cải thiện cơ tính
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền cao, chịu tải tốt: Phù hợp cho các chi tiết chịu lực và làm việc lâu dài.
Dễ gia công: Dễ tiện, phay, mài, khoan, cắt mà vẫn giữ độ chính xác cao.
Khả năng nhiệt luyện tốt: Có thể tôi, ram, ủ, nhằm đạt được độ cứng theo yêu cầu.
Chống mài mòn và biến dạng: Hoạt động ổn định trong môi trường rung động hoặc áp lực cao.
Bề mặt chất lượng cao: Dạng thép mài sáng giúp tăng tính thẩm mỹ và độ chính xác.
Tối ưu chi phí: Cân bằng hoàn hảo giữa giá thành và hiệu suất làm việc.
Ngành cơ khí chế tạo: Làm trục truyền, chốt, bulong, bánh răng, bạc lót.
Ngành ô tô – xe máy: Gia công các chi tiết truyền động, trục cam, trục láp.
Sản xuất khuôn mẫu: Dùng làm chốt dẫn hướng, lõi khuôn, chi tiết định vị.
Thiết bị công nghiệp: Trục con lăn, chi tiết chịu tải trong máy móc công nghiệp.
Kết cấu cơ khí dân dụng: Làm thanh ty, trục xoay, chi tiết phụ cơ khí.
| Mác thép | Đặc tính chính | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S20C – S35C | Dẻo, dễ gia công, độ bền trung bình | Chi tiết nhẹ, trục nhỏ, bulong |
| S45C – S50C | Độ cứng cao, chịu tải và mài mòn tốt | Trục truyền động, bánh răng, chốt cơ khí |
| SCM435 – SCM440 | Thép hợp kim Cr-Mo, bền và chịu nhiệt tốt | Chi tiết chính xác, trục quay, cam |
| 42CrMo4 | Cường độ cao, chịu va đập và tải nặng | Thiết bị công nghiệp nặng, trục turbine |
Thép láp tròn đặc phi 22 là vật liệu đa năng – bền bỉ – dễ gia công, được tin dùng trong hầu hết các lĩnh vực cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu tải tốt, bền bỉ, linh hoạt trong nhiệt luyện và giá thành hợp lý, thép phi 22 là lựa chọn tối ưu giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và nâng cao chất lượng sản phẩm.
Sản phẩm có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, nguồn gốc rõ ràng, sẵn hàng số lượng lớn, cam kết đạt chuẩn kỹ thuật – giao hàng nhanh – giá cạnh tranh.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com