Thép Láp Tròn Đặc Phi 20

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 20

    (81 đánh giá)
  • 0
  • 28
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 195 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~24.6 kg/m

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

    Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc, bề mặt đen cán nóng hoặc sáng tiện mài

    Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

    Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 195

Thép láp tròn đặc phi 195 là loại thép tròn cơ khí cỡ lớn, có đường kính 195mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, TCVN, đảm bảo chất lượng cơ lý cao, khả năng chịu tải trọng lớn và ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Sản phẩm được gia công từ thép đặc nguyên khối, đảm bảo độ đồng nhất, độ bền kéo và khả năng chống mài mòn vượt trội, phù hợp với các ngành cơ khí chế tạo máy, năng lượng, dầu khí, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.


Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo)

Thành phần Ký hiệu Tỷ lệ (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Tùy theo mác thép sử dụng (S20C, S45C, SCM435, SCM440, 42CrMo4...), các nguyên tố được điều chỉnh để tăng độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt và chịu va đập, đáp ứng yêu cầu khắt khe của từng ứng dụng.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 195 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~24.6 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

  • Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc, bề mặt đen cán nóng hoặc sáng tiện mài

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)


Ưu điểm nổi bật

  • Độ bền và giới hạn chảy cao, chịu tải nặng tốt.

  • Tính dẻo và khả năng gia công tốt, dễ tiện, mài, khoan, phay.

  • Chịu mài mòn, chịu va đập mạnh, đảm bảo tuổi thọ dài.

  • Tương thích với nhiều công nghệ nhiệt luyện, tăng khả năng ứng dụng.

  • Độ ổn định kích thước và chất lượng đồng nhất, giảm lỗi trong gia công.

  • Phù hợp cho các chi tiết cơ khí nặng và chịu lực cao.


Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 195

  • Cơ khí chế tạo nặng: Trục lớn, bánh răng, bulong công nghiệp, con lăn chịu tải.

  • Ngành dầu khí và năng lượng: Trục turbine, chi tiết máy chịu áp suất, chịu nhiệt.

  • Ngành ô tô – cơ giới: Trục cam, chi tiết truyền động chịu mài mòn.

  • Khuôn mẫu công nghiệp: Chi tiết khuôn đúc kim loại, khuôn ép nhựa kích thước lớn.

  • Xây dựng và cơ khí tổng hợp: Thanh truyền, trục bơm, chi tiết máy chính xác.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc tính nổi bật Ứng dụng điển hình
S20C – S35C Dẻo, dễ gia công, cứng vừa Bulong, thanh trục, chi tiết nhẹ
S45C – S50C Cứng, bền, dễ nhiệt luyện Trục máy, bánh răng, bulong chịu lực
SCM435 – SCM440 Hợp kim Cr-Mo, chịu tải cao Trục động cơ, chi tiết chính xác
42CrMo4 Cường độ cực cao, chống mài mòn Trục turbine, chi tiết cơ khí nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 195 là lựa chọn tối ưu cho các công trình, nhà máy, xưởng cơ khí cần vật liệu có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và độ ổn định tuyệt vời.
Sản phẩm có đa dạng mác thép, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, phù hợp cho mọi yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu suất sản xuất và độ tin cậy trong vận hành.

You said:

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 20, cấu tạo, thông số kỹ thuật, ưu điểm, ứng dụng, phân loại, lời văn thuyết phục – chuyên nghiệp – phiên bản chuẩn SEO 100% có Meta Title, Meta Description, Từ khóa Seo, không cần để icon đặc biệt.

ChatGPT said:

Meta Title:
Thép láp tròn đặc phi 20 – Thép tròn cơ khí chất lượng cao, dễ gia công, bền bỉ theo thời gian

Meta Description:
Thép láp tròn đặc phi 20 là loại thép tròn nhỏ chuyên dùng trong cơ khí chế tạo chi tiết máy, trục truyền, bulong, bánh răng. Sản phẩm có độ bền cao, dễ gia công, giá tốt, đạt chuẩn JIS – ASTM.

Từ khóa SEO:
thép láp tròn đặc phi 20, thép tròn đặc phi 20, thép phi 20, thép tròn cơ khí phi 20, thép đặc phi 20, giá thép phi 20, thép S45C phi 20, thép SCM440 phi 20


Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 20

Thép láp tròn đặc phi 20 là loại thép tròn đặc cơ khí phổ biến, có đường kính 20mm, được sử dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, cơ khí chính xác, sản xuất linh kiện và khuôn mẫu. Với ưu điểm bền, dẻo, dễ gia công và chịu lực tốt, thép phi 20 đáp ứng hoàn hảo nhu cầu từ sản xuất công nghiệp đến dân dụng.

Sản phẩm được cán hoặc rèn từ thép đặc nguyên khối, đảm bảo độ đồng đều về cơ tính, đáp ứng tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN và TCVN. Thép được cung cấp ở nhiều mác như S20C, S45C, SCM440, 42CrMo4…, phù hợp với từng mục đích sử dụng cụ thể.


Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Các nguyên tố được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ cứng, độ dẻo và khả năng chịu mài mòn phù hợp với từng ứng dụng gia công cơ khí.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 20 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~2.47 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

  • Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc – bề mặt đen (cán nóng) hoặc sáng (mài, tiện)

  • Tình trạng giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật của thép láp tròn đặc phi 20

  • Dễ gia công: Cấu trúc đồng nhất, dễ tiện, phay, mài, khoan.

  • Độ bền cơ học cao: Chịu tải trọng tốt, không biến dạng khi hoạt động lâu dài.

  • Khả năng nhiệt luyện linh hoạt: Có thể tôi, ram, cải thiện độ cứng theo nhu cầu.

  • Chống mài mòn và ăn mòn nhẹ: Thích hợp cho các chi tiết chuyển động liên tục.

  • Độ chính xác kích thước cao: Giảm hao phí vật liệu và tiết kiệm chi phí gia công.

  • Tương thích nhiều ứng dụng: Dễ dàng tích hợp trong các hệ thống máy móc cơ khí.


Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 20

  • Ngành cơ khí chế tạo: Làm trục, chốt, bulong, bạc đạn, bánh răng, ty ren.

  • Công nghiệp ô tô – xe máy: Sử dụng trong các chi tiết trục nhỏ, cam, tay biên.

  • Chế tạo khuôn mẫu: Dùng cho các chi tiết định vị, chốt dẫn, lõi khuôn.

  • Thiết bị công nghiệp nhẹ: Dùng làm trục truyền, con lăn, khớp nối.

  • Công trình dân dụng và xây dựng: Làm thanh trục, chi tiết cơ khí phụ trợ.


Phân loại theo mác thép phổ biến

Mác thép Đặc tính chính Ứng dụng điển hình
S20C – S35C Mềm, dễ gia công, độ dẻo cao Trục nhẹ, chốt, bulong
S45C – S50C Cứng, chịu lực tốt, dễ nhiệt luyện Trục cơ khí, bánh răng, chốt chịu tải
SCM435 – SCM440 Hợp kim Cr-Mo, bền và chịu mài mòn cao Chi tiết máy chính xác, trục truyền động
42CrMo4 Cường độ cao, chịu va đập mạnh Trục turbine, chi tiết công nghiệp nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 20 là dòng thép tròn cơ khí tiêu chuẩn, phù hợp với nhiều nhu cầu gia công từ cơ bản đến cao cấp. Với chất lượng ổn định, độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho xưởng cơ khí, doanh nghiệp chế tạo máy và ngành công nghiệp phụ trợ.

Sản phẩm có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, đảm bảo chất lượng – nguồn gốc rõ ràng – giá cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ