Đường kính danh nghĩa: 195 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~24.6 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc, bề mặt đen cán nóng hoặc sáng tiện mài
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Thép láp tròn đặc phi 195 là loại thép tròn cơ khí cỡ lớn, có đường kính 195mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN, TCVN, đảm bảo chất lượng cơ lý cao, khả năng chịu tải trọng lớn và ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Sản phẩm được gia công từ thép đặc nguyên khối, đảm bảo độ đồng nhất, độ bền kéo và khả năng chống mài mòn vượt trội, phù hợp với các ngành cơ khí chế tạo máy, năng lượng, dầu khí, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
| Thành phần | Ký hiệu | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Tùy theo mác thép sử dụng (S20C, S45C, SCM435, SCM440, 42CrMo4...), các nguyên tố được điều chỉnh để tăng độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt và chịu va đập, đáp ứng yêu cầu khắt khe của từng ứng dụng.

Đường kính danh nghĩa: 195 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~24.6 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thép tròn đặc, bề mặt đen cán nóng hoặc sáng tiện mài
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Độ bền và giới hạn chảy cao, chịu tải nặng tốt.
Tính dẻo và khả năng gia công tốt, dễ tiện, mài, khoan, phay.
Chịu mài mòn, chịu va đập mạnh, đảm bảo tuổi thọ dài.
Tương thích với nhiều công nghệ nhiệt luyện, tăng khả năng ứng dụng.
Độ ổn định kích thước và chất lượng đồng nhất, giảm lỗi trong gia công.
Phù hợp cho các chi tiết cơ khí nặng và chịu lực cao.
Cơ khí chế tạo nặng: Trục lớn, bánh răng, bulong công nghiệp, con lăn chịu tải.
Ngành dầu khí và năng lượng: Trục turbine, chi tiết máy chịu áp suất, chịu nhiệt.
Ngành ô tô – cơ giới: Trục cam, chi tiết truyền động chịu mài mòn.
Khuôn mẫu công nghiệp: Chi tiết khuôn đúc kim loại, khuôn ép nhựa kích thước lớn.
Xây dựng và cơ khí tổng hợp: Thanh truyền, trục bơm, chi tiết máy chính xác.
| Mác thép | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S20C – S35C | Dẻo, dễ gia công, cứng vừa | Bulong, thanh trục, chi tiết nhẹ |
| S45C – S50C | Cứng, bền, dễ nhiệt luyện | Trục máy, bánh răng, bulong chịu lực |
| SCM435 – SCM440 | Hợp kim Cr-Mo, chịu tải cao | Trục động cơ, chi tiết chính xác |
| 42CrMo4 | Cường độ cực cao, chống mài mòn | Trục turbine, chi tiết cơ khí nặng |
Thép láp tròn đặc phi 195 là lựa chọn tối ưu cho các công trình, nhà máy, xưởng cơ khí cần vật liệu có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và độ ổn định tuyệt vời.
Sản phẩm có đa dạng mác thép, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, phù hợp cho mọi yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn quốc tế, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu suất sản xuất và độ tin cậy trong vận hành.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com