Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 190
Thép láp tròn đặc phi 190 là loại thép tròn cơ khí đường kính 190mm, được sử dụng phổ biến trong công nghiệp cơ khí chế tạo máy, trục lớn, bánh răng, chi tiết cơ khí chính xác và chịu lực cao. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, đảm bảo độ bền, độ chính xác và khả năng chịu lực vượt trội.
Với cấu trúc kim loại đặc và đồng nhất, thép phi 190 có thể chịu lực cao, chống biến dạng và mài mòn, thích hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt và tải trọng lớn.
Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo)
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
Tùy theo mác thép (S20C, S35C, S45C, SCM435, SCM440…), thành phần được tối ưu để tăng độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt, đáp ứng từng ứng dụng cụ thể.

Thông số kỹ thuật cơ bản
-
Đường kính danh nghĩa: 190 mm
-
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)
-
Trọng lượng lý thuyết: ~23.5 kg/m
-
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
-
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện
-
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
-
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Ưu điểm vượt trội
-
Độ bền kéo cao và giới hạn chảy tốt, chịu lực ổn định.
-
Khả năng chống mài mòn và biến dạng, làm việc hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
-
Dễ gia công cơ khí, tiện, phay, mài, khoan, cắt theo yêu cầu.
-
Kích thước ổn định, không cong vênh trong quá trình sử dụng.
-
Khả năng nhiệt luyện linh hoạt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
-
Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và vận hành.
Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 190
-
Cơ khí chế tạo nặng: Trục lớn, trục bánh răng, bulong, chi tiết máy công nghiệp.
-
Khuôn mẫu công nghiệp: Chi tiết khuôn ép nhựa, chi tiết khuôn đúc kim loại lớn.
-
Ngành năng lượng – dầu khí: Trục máy, chi tiết chịu áp suất cao.
-
Ô tô – xe cơ giới nặng: Trục cam, trục bánh răng, chi tiết cơ khí chịu lực lớn.
-
Xây dựng – cơ giới: Bulong cường độ cao, thanh truyền cơ khí nặng.
Phân loại theo mác thép
| Mác thép | Đặc tính cơ học | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S20C, S35C | Dẻo, dễ gia công, cứng vừa | Bulong, thanh truyền, trục trung bình |
| S45C – S50C | Cứng và bền cao, dễ nhiệt luyện | Trục máy, bánh răng, chi tiết cơ khí chịu lực |
| SCM435 – SCM440 | Hợp kim Cr–Mo, chịu lực tốt | Trục động cơ, chi tiết máy chính xác |
| 42CrMo4 | Cường độ cao, chống mài mòn, chịu va đập | Trục turbine, trục máy công nghiệp nặng |
Kết luận
Thép láp tròn đặc phi 190 là giải pháp tối ưu cho các chi tiết cơ khí nặng và trung bình, mang lại độ bền, khả năng chịu lực và ổn định cao.
Sản phẩm đa dạng mác thép, chiều dài và xuất xứ, đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất công việc.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com

