Thép Láp Tròn Đặc Phi 18

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 18

    (70 đánh giá)
  • 0
  • 23
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 18 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~1.98 kg/m

    Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

    Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện

    Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

    Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về thép láp tròn đặc phi 18

Thép láp tròn đặc phi 18 là loại thép tròn cơ khí đường kính 18mm, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, sản xuất bulong, trục và chi tiết cơ khí. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, đảm bảo độ chính xác, khả năng chịu lực và độ bền cao.

Với cấu trúc kim loại đặc và đồng nhất, thép phi 18 có thể chịu lực tốt, chống biến dạng và mài mòn, phù hợp với các môi trường làm việc khác nhau, kể cả khắc nghiệt.


Cấu tạo và thành phần hóa học (tham khảo)

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silicon Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Lưu huỳnh S ≤ 0.035
Photpho P ≤ 0.035

Tùy vào mác thép (S20C, S35C, S45C, SCM440…), thành phần được điều chỉnh để tối ưu hóa độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt, phù hợp từng ứng dụng.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 18 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~1.98 kg/m

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765

  • Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện

  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)


Ưu điểm vượt trội

  • Độ bền kéo cao và giới hạn chảy tốt, chịu lực ổn định.

  • Chống mài mòn và biến dạng, làm việc hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.

  • Dễ gia công cơ khí, có thể tiện, phay, mài, khoan, cắt theo yêu cầu.

  • Kích thước ổn định, không cong vênh trong quá trình sử dụng.

  • Khả năng nhiệt luyện linh hoạt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

  • Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và vận hành.


Ứng dụng của thép láp tròn đặc phi 18

  • Cơ khí chế tạo: Trục nhỏ, trục bánh răng, chốt, bulong, chi tiết máy.

  • Khuôn mẫu: Chi tiết khuôn ép nhựa, chi tiết khuôn đúc kim loại.

  • Ngành năng lượng – dầu khí: Trục nhỏ, chi tiết chịu áp suất vừa.

  • Ô tô – xe máy: Trục cam, trục bánh răng, chi tiết cơ khí nhỏ.

  • Xây dựng – cơ giới: Bulong cường độ cao, thanh truyền cơ khí.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc tính cơ học Ứng dụng điển hình
S20C, S35C Dẻo, dễ gia công, cứng vừa Bulong, thanh truyền, trục trung bình
S45C – S50C Cứng và bền cao, dễ nhiệt luyện Trục máy, bánh răng, chi tiết cơ khí chịu lực
SCM435 – SCM440 Hợp kim Cr–Mo, chịu lực tốt Trục động cơ, chi tiết máy chính xác
42CrMo4 Cường độ cao, chống mài mòn, chịu va đập Trục turbine, trục máy công nghiệp nặng

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 18 là giải pháp tối ưu cho các chi tiết cơ khí nhỏ và trung bình, mang lại độ bền, khả năng chịu lực và ổn định cao.
Sản phẩm có đa dạng mác thép, chiều dài và xuất xứ, đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất công việc.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn
 Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ