Đường kính danh nghĩa: 18 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~1.98 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Thép láp tròn đặc phi 18 là loại thép tròn cơ khí đường kính 18mm, được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, sản xuất bulong, trục và chi tiết cơ khí. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, đảm bảo độ chính xác, khả năng chịu lực và độ bền cao.
Với cấu trúc kim loại đặc và đồng nhất, thép phi 18 có thể chịu lực tốt, chống biến dạng và mài mòn, phù hợp với các môi trường làm việc khác nhau, kể cả khắc nghiệt.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
Tùy vào mác thép (S20C, S35C, S45C, SCM440…), thành phần được điều chỉnh để tối ưu hóa độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt, phù hợp từng ứng dụng.

Đường kính danh nghĩa: 18 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~1.98 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Độ bền kéo cao và giới hạn chảy tốt, chịu lực ổn định.
Chống mài mòn và biến dạng, làm việc hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
Dễ gia công cơ khí, có thể tiện, phay, mài, khoan, cắt theo yêu cầu.
Kích thước ổn định, không cong vênh trong quá trình sử dụng.
Khả năng nhiệt luyện linh hoạt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và vận hành.
Cơ khí chế tạo: Trục nhỏ, trục bánh răng, chốt, bulong, chi tiết máy.
Khuôn mẫu: Chi tiết khuôn ép nhựa, chi tiết khuôn đúc kim loại.
Ngành năng lượng – dầu khí: Trục nhỏ, chi tiết chịu áp suất vừa.
Ô tô – xe máy: Trục cam, trục bánh răng, chi tiết cơ khí nhỏ.
Xây dựng – cơ giới: Bulong cường độ cao, thanh truyền cơ khí.
| Mác thép | Đặc tính cơ học | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| S20C, S35C | Dẻo, dễ gia công, cứng vừa | Bulong, thanh truyền, trục trung bình |
| S45C – S50C | Cứng và bền cao, dễ nhiệt luyện | Trục máy, bánh răng, chi tiết cơ khí chịu lực |
| SCM435 – SCM440 | Hợp kim Cr–Mo, chịu lực tốt | Trục động cơ, chi tiết máy chính xác |
| 42CrMo4 | Cường độ cao, chống mài mòn, chịu va đập | Trục turbine, trục máy công nghiệp nặng |
Thép láp tròn đặc phi 18 là giải pháp tối ưu cho các chi tiết cơ khí nhỏ và trung bình, mang lại độ bền, khả năng chịu lực và ổn định cao.
Sản phẩm có đa dạng mác thép, chiều dài và xuất xứ, đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất công việc.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com