Đường kính danh nghĩa: 175 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~205 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Thép láp tròn đặc phi 175 là loại thép tròn cơ khí đường kính lớn, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu và thiết bị nặng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, đảm bảo độ chính xác, khả năng chịu lực và độ bền cao.
Với cấu trúc kim loại đặc, đồng nhất và tỷ lệ hợp kim tối ưu, thép phi 175 có thể chịu tải trọng lớn, chống biến dạng và mài mòn trong môi trường làm việc khắc nghiệt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao trong nhiều ngành công nghiệp.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
Tùy vào mác thép (S45C, SCM440, 42CrMo4, SS400, CT3...), thành phần được điều chỉnh để tối ưu hóa độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt, phù hợp từng ứng dụng.

Đường kính danh nghĩa: 175 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~205 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen cán hoặc sáng tiện
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Độ bền kéo cao và giới hạn chảy lớn, chịu lực tốt cho các chi tiết cơ khí nặng.
Chống mài mòn và biến dạng, làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Gia công cơ khí dễ dàng, có thể tiện, phay, mài, khoan, cắt theo yêu cầu.
Kích thước ổn định, không cong vênh trong quá trình sử dụng.
Khả năng nhiệt luyện linh hoạt, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và vận hành.
Cơ khí chế tạo: Trục máy, trục động cơ, bánh răng lớn, con lăn.
Khuôn mẫu: Khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, tấm khuôn, chốt định vị.
Ngành năng lượng – dầu khí: Trục turbine, trục khoan, chi tiết chịu áp suất cao.
Ô tô – xe máy: Trục cam, bánh răng, tay biên, chốt piston.
Xây dựng – cơ giới: Cầu trục, bulong cường độ cao, thiết bị nâng hạ.
| Mác thép | Đặc tính cơ học | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| SS400, CT3 | Dẻo, dễ hàn, giá rẻ | Cấu kiện cơ khí đơn giản, kết cấu thép nhẹ |
| S20C – S35C | Cứng vừa, dễ gia công | Bulong, thanh truyền, trục trung bình |
| S45C – S50C | Cứng và bền cao, dễ nhiệt luyện | Trục máy, bánh răng, con lăn |
| SCM435 – SCM440 | Hợp kim Cr–Mo, chịu lực và nhiệt tốt | Trục động cơ lớn, trục khuôn, chi tiết cơ khí chính xác |
| 42CrMo4 | Cường độ cao, chống mài mòn, chịu va đập | Trục turbine, thiết bị cơ khí nặng, máy công nghiệp lớn |
Thép láp tròn đặc phi 175 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng cơ khí nặng và chế tạo chính xác, mang lại độ bền, khả năng chịu lực và ổn định cao.
Sản phẩm cung cấp đa dạng mác thép, chiều dài và xuất xứ, đi kèm chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, đảm bảo giá trị sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu suất công việc.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com