Đường kính danh nghĩa: 165 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~178,0 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen hoặc sáng tiện
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Thép láp tròn đặc phi 165 là loại thép tròn cơ khí cỡ lớn, có đường kính 165mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN với độ chính xác và độ bền cao. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong ngành chế tạo máy, sản xuất khuôn mẫu, cơ khí công nghiệp nặng nhờ khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống mài mòn tốt.
Với kết cấu đặc và tỷ lệ cacbon – hợp kim tối ưu, thép phi 165 có thể gia công cơ khí chính xác, chịu tải trọng lớn và đảm bảo độ ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
Thành phần được cân chỉnh theo từng mác thép như S45C, SCM440, 42CrMo4, SS400, nhằm đảm bảo độ cứng, độ dẻo, khả năng chịu lực và độ bền mỏi phù hợp với từng ứng dụng thực tế.

Đường kính danh nghĩa: 165 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (cắt theo yêu cầu khách hàng)
Trọng lượng lý thuyết: ~178,0 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, ASTM A29, DIN 17200, TCVN 1765
Dạng sản phẩm: Thanh tròn đặc, bề mặt đen hoặc sáng tiện
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Trạng thái giao hàng: Cán nóng, ủ mềm, hoặc nhiệt luyện (QT, N+T, H)
Cường độ chịu kéo và chịu nén cực cao, phù hợp chi tiết chịu tải nặng.
Khả năng chịu va đập và chống mài mòn tốt, nhờ hợp kim Cr – Mo.
Gia công cơ khí chính xác, có thể tiện, phay, mài, khoan dễ dàng.
Tính ổn định kích thước cao, không biến dạng trong quá trình nhiệt luyện.
Tôi, ram, ủ dễ dàng, giúp điều chỉnh độ cứng – độ dẻo theo nhu cầu sử dụng.
Tuổi thọ dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế thiết bị.
Công nghiệp cơ khí chế tạo: Gia công trục máy nặng, trục động cơ, trục khuấy, con lăn công nghiệp, puly truyền động.
Ngành khuôn mẫu: Dùng làm khuôn ép nhựa, khuôn đúc kim loại, tấm khuôn, chốt dẫn hướng, tấm chịu lực.
Ngành năng lượng – dầu khí: Gia công trục turbine, ống chịu áp lực cao, trục khoan.
Ngành xây dựng – kết cấu thép: Làm bulong cường độ cao, khớp nối, bộ phận chịu lực trong cầu trục, cần cẩu.
Ngành ô tô – cơ giới: Dùng cho bánh răng, trục truyền động, tay biên, chốt piston.
| Mác thép | Đặc tính cơ học | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|
| SS400, CT3 | Dẻo, dễ hàn, giá rẻ | Cấu kiện cơ khí đơn giản, kết cấu thép nhẹ |
| S20C – S35C | Cứng vừa, dễ gia công | Trục nhỏ, bulong, thanh truyền tải trung bình |
| S45C – S50C | Cứng và bền cao, dễ nhiệt luyện | Trục máy, bánh răng, con lăn công nghiệp |
| SCM435 – SCM440 | Hợp kim Cr–Mo, chịu tải và chịu nhiệt cực tốt | Trục động cơ lớn, trục khuôn ép, chi tiết chính xác cao |
| 42CrMo4 | Cường độ rất cao, chống mài mòn, chịu va đập | Cơ khí nặng, trục turbine, thiết bị năng lượng |
Thép láp tròn đặc phi 165 là vật liệu cơ khí chất lượng cao, thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng, yêu cầu độ chính xác, độ bền và khả năng chịu tải vượt trội.
Sản phẩm có thể được gia công theo yêu cầu về chiều dài, độ cứng và trạng thái nhiệt luyện, giúp tối ưu chi phí và hiệu suất cho doanh nghiệp.
Với đa dạng mác thép (S45C, SCM440, 42CrMo4) cùng chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, thép phi 165 hiện là lựa chọn tin cậy cho ngành chế tạo máy, khuôn mẫu và sản xuất công nghiệp quy mô lớn.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com