Đường kính danh nghĩa: 16 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~1,58 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Bề mặt: Cán đen, tiện sáng hoặc mài trơn
Hình dạng: Thanh tròn đặc
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 16 là loại thép tròn đặc đường kính 16mm, được sản xuất bằng quy trình cán nóng hoặc tiện nguội, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và độ cứng bề mặt. Với thành phần hợp kim đa dạng (tùy theo mác thép), sản phẩm có độ bền kéo tốt, chịu tải ổn định và khả năng gia công linh hoạt, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí phổ thông đến cao cấp.
Thép phi 16 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, khuôn mẫu và sản xuất thiết bị công nghiệp, nhờ khả năng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao, dễ cắt, dễ tiện và hàn tốt.
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 0.90 |
| Silicon | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Tùy thuộc vào mác thép (SS400, S45C, SCM440, 42CrMo4, S20C...), thành phần được điều chỉnh để đạt được tính chất cơ học tối ưu, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công cơ khí.

Đường kính danh nghĩa: 16 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có thể cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~1,58 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Bề mặt: Cán đen, tiện sáng hoặc mài trơn
Hình dạng: Thanh tròn đặc
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền cơ học cao, chịu lực và chịu tải tốt trong môi trường khắc nghiệt.
Gia công linh hoạt, thích hợp cho tiện, phay, doa, mài, ren.
Khả năng chịu mài mòn và chịu nhiệt tốt, đặc biệt sau khi nhiệt luyện.
Độ đồng tâm và độ tròn chính xác cao, đảm bảo hiệu quả truyền động cơ khí.
Giá thành hợp lý, dễ tìm kiếm, phù hợp với nhiều quy mô sản xuất.
Tương thích với nhiều mác thép khác nhau, giúp người dùng dễ chọn theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ khí chế tạo: Làm trục nhỏ, chốt, bulong, trục bánh răng, trục truyền động.
Ngành khuôn mẫu: Gia công chi tiết khuôn, tấm ép, chốt định vị.
Ngành ô tô – xe máy: Sản xuất linh kiện, trục bánh xe, khớp nối.
Ngành xây dựng: Làm kết cấu khung, chi tiết cố định và liên kết.
Ngành công nghiệp nhẹ: Chế tạo dụng cụ, máy móc, thiết bị dân dụng.
| Mác thép | Đặc tính cơ bản | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|
| SS400, CT3 | Dẻo, dễ hàn, giá thấp | Dụng cụ, chi tiết nhẹ, bulong, khớp nối |
| S20C – S35C | Dễ gia công, chịu tải trung bình | Trục nhỏ, chi tiết truyền động vừa |
| S45C – S50C | Cứng, chịu lực cao, nhiệt luyện tốt | Trục máy, bánh răng, khớp nối chính xác |
| SCM435, SCM440, 42CrMo4 | Hợp kim Crom – Molypden, cơ tính vượt trội | Chi tiết cơ khí nặng, trục truyền công nghiệp, khuôn mẫu chịu lực cao |
Thép láp tròn đặc phi 16 là loại thép cơ khí chất lượng cao, có độ bền – độ cứng – khả năng gia công tối ưu, được sử dụng phổ biến trong các ngành chế tạo cơ khí, kết cấu thép và khuôn mẫu.
Với các mác thép đa dạng như S45C, SCM440, 42CrMo4, sản phẩm mang lại độ tin cậy cao, độ ổn định khi gia công và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Nếu bạn cần báo giá thép phi 16 chính hãng, cắt theo quy cách, đủ chứng chỉ CO-CQ, hãy liên hệ ngay với đơn vị cung cấp thép uy tín để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ nhanh nhất.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com