| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|
| Ký hiệu sản phẩm | Thép góc V63x63 |
| Kích thước cạnh (A = B) | 63 mm |
| Độ dày (t) | 5 – 6 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 4.9 – 5.8 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Mác thép | SS400, Q235B, S235JR, ASTM A36 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571 |
| Bề mặt | Cán nóng đen / Mạ kẽm / Sơn chống gỉ |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc |
Thép hình V63 (hay còn gọi là thép góc V63x63) là loại thép hình chữ V có hai cạnh bằng nhau dài 63mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng tiên tiến theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ) hoặc EN10025 (Châu Âu).
Nhờ thiết kế góc vuông chính xác, độ bền chịu tải cao và tính ổn định tuyệt vời, thép hình V63 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu thép, cơ khí chế tạo, cầu đường, và hạ tầng công nghiệp.
Thép hình V63 – lựa chọn vững vàng, bảo chứng chất lượng cho mọi công trình.
Thép hình V63 có cấu tạo hình chữ V cân đối, gồm hai cạnh bằng nhau tạo góc 90 độ chuẩn xác.
Cấu tạo chi tiết:
Hai cánh (Flanges): Mỗi cạnh dài 63 mm, tạo khả năng phân bố lực đều theo hai phương.
Độ dày cánh (t): Từ 5mm – 6mm tùy tiêu chuẩn sản xuất.
Góc vuông (Corner): Được bo nhẹ, giúp giảm ứng suất tập trung và tăng độ bền.
Vật liệu: Thép carbon kết cấu như SS400, Q235B, S235JR, ASTM A36.
Bề mặt: Thường là cán nóng đen, có thể mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ tùy nhu cầu.
Cấu trúc cân bằng giúp thép V63 chịu lực nén, kéo và uốn tốt – đặc biệt phù hợp cho kết cấu khung và giàn thép.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Ký hiệu sản phẩm | Thép góc V63x63 |
| Kích thước cạnh (A = B) | 63 mm |
| Độ dày (t) | 5 – 6 mm |
| Trọng lượng lý thuyết | 4.9 – 5.8 kg/m |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m – 12m |
| Mác thép | SS400, Q235B, S235JR, ASTM A36 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571 |
| Bề mặt | Cán nóng đen / Mạ kẽm / Sơn chống gỉ |
| Xuất xứ | Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc |
Các thông số có thể thay đổi nhẹ tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật và nhà sản xuất.
Độ bền và khả năng chịu lực cao: V63 có thể chịu tải trọng lớn, không cong vênh hay biến dạng khi thi công.
Tính linh hoạt vượt trội: Dễ hàn, dễ cắt, dễ lắp ráp – phù hợp với mọi kết cấu kim loại.
Tuổi thọ lâu dài: Bề mặt chống gỉ, có thể mạ kẽm tăng khả năng chống ăn mòn.
Hiệu quả kinh tế: Trọng lượng nhẹ, giúp tiết kiệm chi phí vật tư và vận chuyển.
Tính thẩm mỹ cao: Góc cạnh đều, bề mặt nhẵn, thích hợp cả cho các công trình trang trí kim loại.
Thép hình V63 – bền bỉ với thời gian, tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
| Lĩnh vực | Ứng dụng thực tế |
|---|---|
| Xây dựng dân dụng | Làm khung nhà, cầu thang, cổng rào, mái che, lan can |
| Xây dựng công nghiệp | Khung kết cấu thép, giàn mái, khung nhà xưởng |
| Cơ khí chế tạo | Gia công khung máy, bệ đỡ, giá kệ, khung thiết bị |
| Hạ tầng giao thông | Làm khung biển báo, rào chắn, dầm phụ cầu |
| Nội thất & trang trí kim loại | Dùng trong thiết kế nội thất công nghiệp, trang trí hiện đại |
Từ công trình dân dụng nhỏ đến dự án công nghiệp lớn – thép V63 luôn đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật.
| Tiêu chí phân loại | Phân loại chi tiết |
|---|---|
| Theo tiêu chuẩn sản xuất | JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam) |
| Theo vật liệu thép | SS400, Q235B, S235JR, ASTM A36 |
| Theo bề mặt xử lý | Cán nóng đen, sơn epoxy, mạ kẽm nhúng nóng |
| Theo ứng dụng | Thép V xây dựng, thép cơ khí, thép trang trí |
| Loại sản phẩm | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Thép V63 đen | 6m | ~29 kg | 18.200 – 19.000 | 528.000 – 551.000 |
| Thép V63 mạ kẽm | 6m | ~29 kg | 20.000 – 21.000 | 580.000 – 609.000 |
Giá có thể thay đổi tùy thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và chiết khấu tốt nhất.
CÔNG TY TNHH ONSET
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com