Thép hình I588x300x12x20

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép hình I588x300x12x20

    (73 đánh giá)
  • 0
  • 29
  • Giá: Liên hệ
  • Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
    Chiều cao (H) 588 mm
    Chiều rộng cánh (B) 300 mm
    Độ dày bụng (t1) 12 mm
    Độ dày cánh (t2) 20 mm
    Trọng lượng lý thuyết ≈ 149.0 kg/m
    Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, ASTM A36, EN10025, TCVN 7571
    Độ dài cây thép tiêu chuẩn 6 m – 12 m hoặc theo yêu cầu
    Xuất xứ phổ biến Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
    Bề mặt Cán nóng đen, mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ
  • Thông tin chi tiết

THÉP HÌNH I588x300x12x20 – KẾT CẤU CHỊU LỰC SIÊU BỀN CHO CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI


       1. Giới thiệu tổng quát về Thép Hình I588x300x12x20

Thép hình I588x300x12x20 là dòng thép chữ I cỡ lớn, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), EN10025 (Châu Âu).
Với kích thước cao 588mm, bản cánh rộng 300mm, bụng dày 12mmcánh dày 20mm, sản phẩm sở hữu khả năng chịu tải trọng – mô men uốn – độ cứng vững cực cao, được ứng dụng trong các công trình kết cấu chịu lực nặng như cầu thép, nhà cao tầng, nhà xưởng quy mô lớn, bến cảng và dầm cầu.

Thép I588x300x12x20 không chỉ đảm bảo tính ổn định kết cấu vượt trội, mà còn giúp tối ưu chi phí thi công nhờ tiết diện chịu lực hiệu quả và dễ dàng trong quá trình lắp dựng.


      2. Cấu tạo của Thép Hình I588x300x12x20

Cấu tạo của thép hình I588x300x12x20 bao gồm ba phần chính:

  • Bản bụng (Web): Chiều cao 588 mm, dày 12 mm – chịu lực dọc, chống uốn và ổn định toàn bộ dầm.

  • Hai bản cánh (Flange): Rộng 300 mm, dày 20 mm – chịu lực nén và kéo khi có tải trọng tác động.

  • Vật liệu chế tạo: Thép carbon hoặc hợp kim thấp chất lượng cao như SS400, Q235B, S275JR, A36.

      Thiết kế tiết diện hình chữ I giúp thép I588x300x12x20 đạt độ bền tối đa nhưng vẫn tiết kiệm trọng lượng vật liệu, đảm bảo hiệu suất sử dụng cao.


      3. Thông số kỹ thuật Thép Hình I588x300x12x20

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Chiều cao (H) 588 mm
Chiều rộng cánh (B) 300 mm
Độ dày bụng (t1) 12 mm
Độ dày cánh (t2) 20 mm
Trọng lượng lý thuyết ≈ 149.0 kg/m
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101, ASTM A36, EN10025, TCVN 7571
Độ dài cây thép tiêu chuẩn 6 m – 12 m hoặc theo yêu cầu
Xuất xứ phổ biến Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Bề mặt Cán nóng đen, mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ

 


      4. Ưu điểm vượt trội của Thép Hình I588x300x12x20

  • Khả năng chịu lực cực lớn: đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho công trình chịu tải trọng nặng.

  • Độ bền cơ học cao: thép có mô đun đàn hồi lớn, chống cong vênh, biến dạng khi chịu lực lâu dài.

  • Dễ thi công, lắp đặt: bề mặt phẳng, dễ cắt, hàn và liên kết với các loại thép khác.

  • Tiết kiệm chi phí: giảm khối lượng vật liệu so với thép đặc hoặc thép hộp nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững.

  • Tuổi thọ cao: khả năng chống gỉ sét tốt, đặc biệt khi được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn bảo vệ.

  • Tương thích cao: phù hợp với nhiều loại công trình kết cấu thép, dân dụng và công nghiệp.


      5. Ứng dụng của Thép Hình I588x300x12x20

Với sức chịu tải và độ bền vượt trội, thép hình I588x300x12x20 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp xây dựng: làm dầm, cột, khung chính cho nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế.

  • Hạ tầng giao thông: kết cấu cầu, dầm cầu, khung chịu lực đường sắt hoặc cầu vượt.

  • Dân dụng cao tầng: khung kết cấu tòa nhà, trung tâm thương mại, nhà để xe nhiều tầng.

  • Cơ khí – chế tạo: khung máy, bệ nâng, dàn kết cấu công nghiệp nặng.

  • Công trình đặc biệt: giàn khoan dầu khí, bến cảng, nhà chứa container, khu logistic.

       Thép hình I588x300x12x20 là lựa chọn hàng đầu cho các dự án yêu cầu độ an toàn, bền vững và ổn định kết cấu tuyệt đối.


     6. Phân loại Thép Hình I588x300x12x20

Tiêu chí phân loại Phân loại cụ thể
Theo tiêu chuẩn sản xuất JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam)
Theo vật liệu thép SS400, S275JR, S355JR, Q235B, A36
Theo bề mặt Cán nóng đen, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ
Theo công năng sử dụng Dân dụng, công nghiệp, cầu đường, cơ khí chế tạo

     7. Kết luận

Thép hình I588x300x12x20 là sản phẩm kết cấu công nghiệp cao cấp, sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, độ bền ổn định, dễ thi công và tối ưu chi phí đầu tư.
Với các tiêu chuẩn sản xuất quốc tế, dòng thép này mang đến giải pháp an toàn – bền vững – hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với mọi loại công trình từ dân dụng đến hạ tầng công nghiệp quy mô lớn.

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ