| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|
| Tiêu chuẩn | JIS G4404 – SKD61 / AISI H13 / DIN 1.2344 |
| Độ cứng sau nhiệt luyện | 48 – 52 HRC |
| Giới hạn bền kéo | 1200 – 1500 MPa |
| Giới hạn chảy | 1000 – 1200 MPa |
| Độ giãn dài (%) | 10 – 14% |
| Nhiệt độ tôi | 1020 – 1050°C |
| Nhiệt độ ram | 550 – 650°C |
| Tỷ trọng | 7.85 g/cm³ |
| Độ dày thông dụng | 6mm – 400mm |
| Kích thước tấm phổ biến | 1.220 x 2.440mm / 1.500 x 3.000mm / cắt theo yêu cầu |
| Xuất xứ phổ biến | Nhật Bản, Đức, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan |
Thép Tấm SKD61 là loại thép khuôn làm việc ở nhiệt độ cao, thuộc nhóm thép dụng cụ hợp kim cao Cr–Mo–V, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4404 (Nhật Bản).
Loại thép này tương đương với AISI H13 (Mỹ) và DIN 1.2344 (Đức) – nổi tiếng trong lĩnh vực chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực, khuôn nhôm, khuôn rèn nóng.
Với khả năng chịu nhiệt lên tới 600°C, chống nứt nhiệt, chống oxy hóa và biến dạng tuyệt vời, SKD61 được xem là “vua của các loại thép khuôn nóng”, là lựa chọn hàng đầu trong ngành khuôn mẫu hiện đại.
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.32 – 0.42 |
| Silicon (Si) | 0.80 – 1.20 |
| Mangan (Mn) | 0.25 – 0.50 |
| Crom (Cr) | 4.50 – 5.50 |
| Molypden (Mo) | 1.00 – 1.50 |
| Vanadium (V) | 0.80 – 1.20 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.030 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.030 |
Cấu tạo đặc biệt với Cr – Mo – V giúp SKD61 có độ bền nhiệt, chống mài mòn và khả năng chịu tải trọng nhiệt lặp lại cực tốt, thích hợp cho các ứng dụng khuôn nóng, làm việc ở môi trường khắc nghiệt.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS G4404 – SKD61 / AISI H13 / DIN 1.2344 |
| Độ cứng sau nhiệt luyện | 48 – 52 HRC |
| Giới hạn bền kéo | 1200 – 1500 MPa |
| Giới hạn chảy | 1000 – 1200 MPa |
| Độ giãn dài (%) | 10 – 14% |
| Nhiệt độ tôi | 1020 – 1050°C |
| Nhiệt độ ram | 550 – 650°C |
| Tỷ trọng | 7.85 g/cm³ |
| Độ dày thông dụng | 6mm – 400mm |
| Kích thước tấm phổ biến | 1.220 x 2.440mm / 1.500 x 3.000mm / cắt theo yêu cầu |
| Xuất xứ phổ biến | Nhật Bản, Đức, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan |

Chịu nhiệt tuyệt vời: Giữ vững độ bền cơ học khi làm việc ở nhiệt độ cao tới 600°C.
Chống nứt và biến dạng nhiệt: Nhờ cấu trúc đồng nhất và độ dẻo dai tốt.
Khả năng chống mài mòn và oxy hóa vượt trội: Phù hợp với môi trường áp lực nhiệt cao, chu kỳ đúc liên tục.
Gia công tốt: Dễ tiện, phay, mài trước và sau nhiệt luyện.
Tuổi thọ khuôn cao: Giảm chi phí bảo trì, nâng cao hiệu quả sản xuất.
SKD61 là sự kết hợp hoàn hảo giữa độ cứng, khả năng chịu nhiệt và độ bền mỏi – lý tưởng cho các khuôn ép áp lực kim loại nóng.
Thép SKD61 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp chế tạo khuôn và cơ khí chính xác:
Khuôn đúc áp lực nhôm, kẽm, magiê.
Khuôn ép nhựa chịu nhiệt, khuôn thổi nhựa.
Khuôn rèn nóng, khuôn dập nóng, khuôn ép đùn.
Chi tiết chịu nhiệt, trục quay, piston, lõi khuôn.
Ngành ô tô, hàng không, linh kiện điện tử, gia công cơ khí chính xác.
| Loại thép SKD61 | Đặc điểm – Ứng dụng |
|---|---|
| SKD61 ủ mềm (Annealed) | Dễ gia công cắt gọt, dùng trước khi nhiệt luyện. |
| SKD61 tôi cứng (Quenched & Tempered) | Độ cứng 48–52 HRC, dùng cho khuôn làm việc ở nhiệt độ cao. |
| SKD61 phủ Nitriding / PVD | Tăng độ cứng bề mặt, chống mài mòn và dính vật liệu. |
| SKD61 nhập Nhật / Đức / Hàn | Độ tinh khiết cao, độ bền mỏi và ổn định kích thước tuyệt đối. |
Thép Tấm SKD61 là loại thép khuôn nhiệt cao cấp hàng đầu, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu của ngành khuôn đúc, khuôn ép nhựa, khuôn rèn nóng.
Nhờ độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt và chống nứt nhiệt vượt trội, SKD61 giúp tăng tuổi thọ khuôn, giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu suất toàn hệ thống.
Lựa chọn Thép SKD61 – Giải pháp khuôn nhiệt bền vững, hiệu suất cao và đáng đầu tư nhất hiện nay!
CÔNG TY TNHH ONSET – Nhà phân phối thép khuôn, thép hợp kim, thép dụng cụ chính xác hàng đầu Việt Nam.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn
Website: www.sieuthisatthep.com