Đường kính danh nghĩa: 52 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~16,6 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, dung sai nhỏ)
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Thép láp tròn đặc phi 52 là loại thép tròn đặc có đường kính 52mm, được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, sản xuất trục láp, chi tiết máy và kết cấu chịu lực cao.
Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, trải qua quy trình cán nóng, ủ – tôi – ram và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ cứng – độ bền – độ dẻo dai tối ưu.
Với đặc tính cơ học vượt trội, thép phi 52 là kích thước lý tưởng cho các trục truyền động, trục cơ khí, chi tiết chịu tải trọng lớn, đáp ứng cả yêu cầu chính xác và bền bỉ.
Thép láp phi 52 được sản xuất từ các mác thép như S45C, SCM440, 40Cr, SS400, với thành phần hóa học tiêu chuẩn quốc tế:
| Thành phần | Ký hiệu | Hàm lượng (%) |
|---|---|---|
| Carbon | C | 0.17 – 0.50 |
| Mangan | Mn | 0.50 – 1.00 |
| Silic | Si | 0.15 – 0.35 |
| Crom | Cr | 0.80 – 1.20 |
| Molypden | Mo | 0.15 – 0.30 |
| Photpho | P | ≤ 0.035 |
| Lưu huỳnh | S | ≤ 0.035 |
Nhờ hàm lượng Crom – Molypden – Mangan hợp lý, thép phi 52 có độ cứng, độ dai va đập cao, phù hợp với chi tiết hoạt động trong điều kiện tải trọng và nhiệt độ khắc nghiệt.

Đường kính danh nghĩa: 52 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng lý thuyết: ~16,6 kg/m
Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, dung sai nhỏ)
Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765
Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam
Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chịu tải trọng nặng hiệu quả.
Gia công dễ dàng, thích hợp tiện, phay, doa, mài, hàn và xử lý nhiệt.
Bề mặt nhẵn, kích thước chính xác, giảm hao mòn công cụ khi gia công.
Khả năng chịu nhiệt, chống mài mòn tốt, không biến dạng trong môi trường công nghiệp.
Tính ổn định cao, tuổi thọ lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
Cơ khí chế tạo: Trục láp, trục truyền, bánh răng, chốt định vị.
Ngành khuôn mẫu: Khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.
Ô tô – xe máy – cơ giới: Trục cam, trục khuỷu, trục bánh răng.
Thiết bị công nghiệp: Trục máy ép, trục turbine, trục bơm, pít tông.
Ngành xây dựng: Trụ, khớp nối, chi tiết chịu tải trong kết cấu thép.
| Mác thép | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| S45C / S50C | Độ bền và cứng cao, dễ nhiệt luyện | Trục láp, bánh răng, chốt chịu tải |
| SCM440 / SCM435 | Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống biến dạng | Khuôn mẫu, trục máy chính xác |
| 40Cr / 42CrMo4 | Cứng, bền kéo cao, chịu lực mạnh | Trục truyền công nghiệp, trục turbine |
| SS400 / A36 | Dễ hàn, dẻo dai, giá rẻ | Cấu kiện cơ khí thông thường, khung thép |
Thép láp tròn đặc phi 52 là lựa chọn tối ưu cho ngành cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
Với độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt và tính kinh tế, thép phi 52 giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, đảm bảo độ bền và chất lượng chi tiết cơ khí.
Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.
Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0901.890.190
Email: vinh@onset.vn