Thép Láp Tròn Đặc Phi 45

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép Láp Tròn Đặc Phi 45

    (76 đánh giá)
  • 0
  • 55
  • Giá: Liên hệ
  • Đường kính danh nghĩa: 45 mm

    Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

    Trọng lượng lý thuyết: ~12,5 kg/m

    Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, dung sai nhỏ)

    Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

    Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam

  • Thông tin chi tiết

Giới thiệu tổng quát về Thép láp tròn đặc phi 45

Thép láp tròn đặc phi 45 là loại thép tròn đặc có đường kính 45mm, được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, sản xuất chi tiết máy, trục láp và kết cấu chịu tải trọng cao.
Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao, qua quy trình cán nóng, ủ – tôi – ram và kiểm định nghiêm ngặt, giúp đảm bảo độ cứng – độ bền – độ dẻo dai tối ưu.

Nhờ đặc tính cơ học vượt trội, thép phi 45 được xem là kích thước tiêu chuẩn cho trục truyền động và chi tiết cơ khí công nghiệp, đáp ứng cả yêu cầu chính xác – bền bỉ – ổn định lâu dài.


Cấu tạo và thành phần hóa học

Thép láp phi 45 được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau như S45C, SCM440, 40Cr, SS400, với tỷ lệ thành phần hóa học tiêu chuẩn quốc tế:

Thành phần Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C 0.17 – 0.50
Mangan Mn 0.50 – 1.00
Silic Si 0.15 – 0.35
Crom Cr 0.80 – 1.20
Molypden Mo 0.15 – 0.30
Photpho P ≤ 0.035
Lưu huỳnh S ≤ 0.035

Nhờ hàm lượng Crom – Molypden – Mangan cân đối, thép phi 45 có độ cứng và độ dai va đập cao, thích hợp cho các chi tiết hoạt động trong điều kiện tải trọng và nhiệt độ khắc nghiệt.


Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 45 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (hoặc cắt theo yêu cầu)

  • Trọng lượng lý thuyết: ~12,5 kg/m

  • Bề mặt: Cán nóng (đen) hoặc mài sáng (bóng, dung sai nhỏ)

  • Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G4051, DIN 17200, ASTM A29, TCVN 1765

  • Xuất xứ phổ biến: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam


Ưu điểm nổi bật của thép láp tròn đặc phi 45

  1. Độ bền kéo và giới hạn chảy cao, thích hợp cho các chi tiết chịu tải nặng.

  2. Gia công dễ dàng, có thể tiện, phay, doa, mài, hàn và xử lý nhiệt.

  3. Bề mặt nhẵn, kích thước chính xác, giảm hao mòn dao cụ khi gia công.

  4. Khả năng chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt, không biến dạng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

  5. Tính ổn định cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.


Ứng dụng thực tế của thép láp tròn đặc phi 45

  • Cơ khí chế tạo: Làm trục láp, trục truyền, bánh răng, bulong, chốt định vị.

  • Ngành khuôn mẫu: Gia công khuôn ép nhựa, khuôn dập nguội, khuôn đúc kim loại.

  • Ô tô – xe máy – cơ giới: Chế tạo trục cam, trục khuỷu, trục bánh răng.

  • Thiết bị công nghiệp: Trục máy ép, trục turbine, trục bơm, pít tông.

  • Ngành xây dựng: Làm trụ, khớp nối, chi tiết chịu tải trong kết cấu thép.


Phân loại theo mác thép

Mác thép Đặc điểm nổi bật Ứng dụng chính
S45C / S50C Độ bền và độ cứng cao, dễ nhiệt luyện Trục láp, bánh răng, chốt chịu tải
SCM440 / SCM435 Chịu mài mòn, chịu nhiệt, chống biến dạng Khuôn mẫu, trục máy chính xác
40Cr / 42CrMo4 Cứng, bền kéo cao, chịu lực mạnh Trục truyền công nghiệp, trục turbine
SS400 / A36 Dễ hàn, dẻo dai, giá rẻ Cấu kiện cơ khí thông thường, khung thép

Kết luận

Thép láp tròn đặc phi 45 là lựa chọn tối ưu cho ngành cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
Với độ bền, khả năng gia công linh hoạt và tính kinh tế cao, thép phi 45 giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, đảm bảo độ bền và chất lượng chi tiết cơ khí.

Công Ty TNHH ONSET nhà cung cấp thép uy tín – nguồn hàng ổn định và giao nhanh toàn quốc.

 Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
 Hotline: 0901.890.190
 Email: vinh@onset.vn

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ