Thép hình U180x75

Hotline tư vấn
0902.698.990

    Thép hình U180x75

    (50 đánh giá)
  • 0
  • 44
  • Giá: Liên hệ
  • Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
    Chiều cao (H) 180 mm
    Chiều rộng cánh (B) 75 mm
    Độ dày cánh (t1) 6.0 – 7.0 mm
    Độ dày bụng (t2) 5.0 – 6.0 mm
    Trọng lượng lý thuyết ≈ 19.9 kg/m
    Chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m
    Mác thép phổ biến SS400, Q235B, ASTM A36, S275JR
    Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571
    Xuất xứ thông dụng Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
    Hình thức bề mặt Cán nóng đen, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ epoxy
  • Thông tin chi tiết

THÉP HÌNH U180x75 – GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHỊU LỰC TỐI ƯU CHO MỌI CÔNG TRÌNH


        1. Giới thiệu tổng quát về Thép Hình U180x75

Thép hình U180x75 là loại thép chữ U cỡ lớn, có khả năng chịu lực và chịu uốn vượt trội, thường được sử dụng trong các công trình quy mô lớn như nhà xưởng, khung cầu, dầm thép, kết cấu cơ khí, hệ thống khung sườn chịu tải.

Sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, EN, TCVN) bằng công nghệ cán nóng tiên tiến, đảm bảo độ chính xác cao, bề mặt mịn, góc cạnh chuẩn.

       Thép U180x75 là lựa chọn hoàn hảo cho những công trình cần sức chịu tải cao và độ ổn định tuyệt đối.


      2. Cấu tạo của Thép Hình U180x75

Thép U180x75 có cấu trúc hình chữ “U” đặc trưng gồm ba phần chính:

  • Hai bản cánh (Flange): Rộng 75 mm, dày 6–7 mm, giúp phân tán lực ngang và tăng độ ổn định.

  • Bản bụng (Web): Cao 180 mm, là phần chịu tải chính theo phương dọc.

  • Góc bo (Corner radius): Bo tròn nhẹ nhằm tăng độ bền, hạn chế nứt gãy.

  • Vật liệu chế tạo: Thép carbon chất lượng cao (SS400, Q235B, A36, S275JR).

       Nhờ cấu tạo vững chắc và tỉ lệ chiều cao – chiều rộng hợp lý, thép U180x75 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong xây dựng và cơ khí.


      3. Thông số kỹ thuật chi tiết Thép Hình U180x75

Thông số kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn
Chiều cao (H) 180 mm
Chiều rộng cánh (B) 75 mm
Độ dày cánh (t1) 6.0 – 7.0 mm
Độ dày bụng (t2) 5.0 – 6.0 mm
Trọng lượng lý thuyết ≈ 19.9 kg/m
Chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m
Mác thép phổ biến SS400, Q235B, ASTM A36, S275JR
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / ASTM A36 / EN10025 / TCVN 7571
Xuất xứ thông dụng Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
Hình thức bề mặt Cán nóng đen, mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ epoxy

      Các thông số có thể thay đổi nhẹ theo nhà sản xuất, nhưng vẫn đảm bảo tiêu chuẩn cơ lý và độ an toàn kết cấu.


       4. Ưu điểm nổi bật của Thép Hình U180x75

  1. Chịu lực vượt trội: Độ bền cơ học cao, chịu tải trọng lớn mà không biến dạng.

  2. Độ ổn định cao: Hạn chế cong vênh, rung lắc trong các kết cấu chịu lực mạnh.

  3. Dễ thi công: Cắt, hàn, khoan hoặc liên kết bu-lông dễ dàng, tiết kiệm thời gian lắp dựng.

  4. Chống ăn mòn tốt: Có thể mạ kẽm hoặc sơn epoxy giúp tuổi thọ kéo dài hàng chục năm.

  5. Tính kinh tế cao: Tối ưu chi phí cho công trình mà vẫn đảm bảo hiệu quả kỹ thuật.

      Thép hình U180x75 là dòng sản phẩm kết hợp giữa sức mạnh, độ bền và tính linh hoạt trong sử dụng.


      5. Ứng dụng phổ biến của Thép Hình U180x75

Lĩnh vực Ứng dụng thực tế
Xây dựng dân dụng & công nghiệp Làm khung sườn, dầm, xà gồ, cầu thang, giàn mái, cột chống
Cơ khí chế tạo Kết cấu khung máy, xe tải, container, sàn thao tác
Cầu đường & hạ tầng Lan can cầu, khung phụ, giàn đỡ, lan can bảo vệ
Ngành năng lượng Làm khung pin năng lượng mặt trời, giá đỡ bồn chứa, kết cấu ống dẫn
Kho vận & nhà xưởng Giá kệ hàng nặng, bệ máy, giàn giá đỡ thiết bị

       Từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp, thép U180x75 đều khẳng định vị thế vững chắc nhờ độ bền và độ tin cậy cao.


       6. Phân loại Thép Hình U180x75

Tiêu chí phân loại Phân loại cụ thể
Theo tiêu chuẩn sản xuất JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), TCVN (Việt Nam)
Theo vật liệu SS400, Q235B, A36, S275JR
Theo bề mặt hoàn thiện Cán nóng đen, mạ kẽm, sơn epoxy
Theo mục đích sử dụng Xây dựng dân dụng, cơ khí, cầu đường, năng lượng

      7. Báo giá tham khảo Thép Hình U180x75 (Cập nhật tháng 10/2025)

Loại sản phẩm Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/kg) Thành tiền (VNĐ/cây)
Thép U180x75 cán nóng đen 6m ~120 kg 18.800 – 20.200 2.256.000 – 2.424.000
Thép U180x75 mạ kẽm 6m ~120 kg 20.500 – 22.000 2.460.000 – 2.640.000

    Giá có thể thay đổi theo thị trường, số lượng và nhà cung cấp.
Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.


       8. Liên hệ tư vấn & báo giá nhanh

          CÔNG TY TNHH ONSET
          Địa chỉ: 36 Đường N5, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
          Hotline: 0901.890.190
          Email: vinh@onset.vn
          Website: www.sieuthisatthep.com

UY TÍN - CHẤT LƯỢNG LÀM ĐẦU
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ